Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Sự yên tâm

n

あんしん - [安心] - [AN TÂM]
hãy yên tâm, chúng tôi sẽ sửa cái máy này cho ông sớm nhất có thể: お客様の機械はできる限り早く修理致しますので、どうぞご安心ください
để quý khách an tâm: お客様にご安心いただくために
để quý khách yên tâm, chúng tôi đều có bảo hiểm cho tất cả các lô hàng mà không tính thêm phí: お客様にご安心いただくため、すべてのご注文に対

Các từ tiếp theo

  • Sự yên tĩnh

    へいせい - [平静], へいき - [平気], のんどり, せいし - [静止], かんせい - [閑静], かんじゃく - [閑寂], かんさん -...
  • Sự yên ả

    かんさん - [閑散]
  • Sự yên ổn

    やすらか - [安らか], あんてい - [安定], あんたい - [安泰], chúng tôi rất yên tâm: 私たちは心安らかだ。, cô ấy yên...
  • Sự yêu

    れんぼ - [恋慕], Đắm chìm trong tình yêu với ~: ~に恋慕している
  • Sự yêu cầu

    よっきゅう - [欲求], ようせい - [要請], ようきゅう - [要求], たのみ - [頼み], せいきゅう - [請求], しんせい - [申請],...
  • Sự yêu ghét

    あいぞう - [愛憎] - [Ái tĂng]
  • Sự yêu kiều

    たんれい - [端麗], しゅうれい - [秀麗], dung tư yêu kiều: 容姿端麗
  • Sự yêu nhạc

    フィルハーモニー
  • Sự yêu quý

    あいせき - [愛惜]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Highway Travel

2.652 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Outdoor Clothes

231 lượt xem

Bikes

723 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      0 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top