Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

XDSL

Tin học

エックスディエスエル

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • XFER

    エックスファー
  • XFIT

    エックスフィット
  • X quang

    エックスせん - [エックス線], kĩ sư chuyên về tia x quang (chuyên gia về tia x quang): エックス線技師
  • Xa

    わかれる - [別れる], はるか - [遥か], はなれる - [離れる], とおい - [遠い], うとい - [疎い], chân trời xa: はるかな地平線
  • Xa (trong quan hệ họ hàng)

    うとい - [疎い]
  • Xa con

    こどもとはなれる - [子供と離れる]
  • Xa cách

    えんかく - [遠隔], そえんな - [疎遠な], とおざかる - [遠ざかる], はなれる - [離れる], みずくさい - [水臭い], わかれる...
  • Xa hoa

    かび - [華美], きゃしゃ - [華奢] - [hoa xa], ごうしゃ - [豪奢] - [hÀo xa], ごうせい - [豪勢] - [hÀo thẾ], ごうせい - [豪盛]...
  • Xa hơn nữa

    それいじょうの - [それ以上の]
  • Xa hơn về phía trước

    さきに - [先に] - [tiÊn]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top