Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Ôn luyện

Động từ

ôn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)
ôn luyện bài vở để thi đại học

Xem thêm các từ khác

  • Ôn tập

    Động từ học và ôn luyện lại những điều đã học để nắm chắc, để nhớ lâu ôn tập hè ôn tập một cách có hệ thống
  • Ôn tồn

    Tính từ (nói năng) nhẹ nhàng, từ tốn, tỏ ra nhã nhặn khiến dễ tiếp thu ôn tồn khuyên bảo
  • Ôn vật

    Danh từ (Thông tục) như ôn con (nhưng nghĩa mạnh hơn) đồ ôn vật!
  • Ôn đới

    Danh từ đới nằm giữa cận nhiệt đới và hàn đới, có nhiệt độ thay đổi rõ rệt theo mùa vùng ôn đới khí hậu ôn đới
  • Ông ba mươi

    Danh từ (Khẩu ngữ) con hổ (gọi kiêng tránh).
  • Ông bà

    Danh từ ông và bà (nói gộp); thường dùng để chỉ chung tổ tiên, trong quan hệ với con cháu ruộng vườn của ông bà để...
  • Ông bà ông vải

    Danh từ (Khẩu ngữ) ông bà, tổ tiên.
  • Ông cha

    Danh từ những người thuộc các thế hệ trước, trong quan hệ với những người thuộc các thế hệ sau (nói tổng quát) tiếp...
  • Ông chẳng bà chuộc

    (Khẩu ngữ) tả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm việc.
  • Ông công

    Danh từ (Khẩu ngữ) xem thổ công
  • Ông gia

    Danh từ (Từ cũ, Phương ngữ) cha vợ hoặc đôi khi là cha chồng.
  • Ông già bà cả

    những người già, cao tuổi (nói khái quát).
  • Ông hoàng

    Danh từ hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng ông hoàng, bà chúa sướng như ông hoàng
  • Ông mãnh

    Danh từ (Ít dùng) người đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ bà cô, ông mãnh (Khẩu ngữ) người đàn ông hay đứa con trai...
  • Ông nhạc

    Danh từ (Từ cũ, trtr hoặc kc) cha vợ. Đồng nghĩa : ông gia, nhạc phụ
  • Ông nói gà bà nói vịt

    (Khẩu ngữ) nói trường hợp hai người đối thoại mỗi người nói một đằng, không ăn nhập với nhau, do không hiểu nhau.
  • Ông phệnh

    Danh từ đồ chơi trẻ con có hình một người béo phệ ngồi để hở bụng to phình, thường làm bằng sành, sứ hoặc gỗ ngồi...
  • Ông trẻ

    Danh từ (Ít dùng) em trai hoặc em rể của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.
  • Ông táo

    Danh từ (Ít dùng) đầu rau. thần cai quản việc bếp núc, theo tín ngưỡng dân gian cúng ông táo Đồng nghĩa : táo quân
  • Ông tơ

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) Nguyệt Lão, về mặt chuyên dùng dây tơ hồng xe duyên cho người đời \"Ai xinh thì mặc ai xinh,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top