Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Độc dược

Danh từ

thuốc chữa bệnh có dùng chất độc
quản lí chặt chẽ các loại độc dược

Xem thêm các từ khác

  • Độc giả

    Danh từ người đọc sách báo, trong quan hệ với tác giả, nhà xuất bản, cơ quan báo chí, thư viện nhận được thư góp ý...
  • Độc huyền

    Danh từ (Từ cũ) đàn bầu.
  • Độc hại

    Tính từ có khả năng làm hại sức khoẻ hoặc tinh thần hoá chất độc hại ảnh hưởng độc hại của văn hoá phẩm đồi...
  • Độc kế

    Danh từ mưu kế hiểm độc.
  • Độc lập

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác 1.2 Độc...
  • Độc mồm

    Tính từ (Khẩu ngữ) như độc mồm độc miệng .
  • Độc mồm độc miệng

    Tính từ (Khẩu ngữ) hay nói những lời gở, không lành. Đồng nghĩa : độc mồm
  • Độc mộc

    Danh từ thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống thuyền độc mộc
  • Độc nhất

    Tính từ chỉ có một, không có người hoặc cái thứ hai đứa con độc nhất niềm hi vọng độc nhất Đồng nghĩa : duy nhất,...
  • Độc nhất vô nhị

    rất hiếm, chỉ có một không có hai. Đồng nghĩa : duy nhất, độc nhất
  • Độc quyền

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 đặc quyền chiếm giữ một mình 2 Tính từ 2.1 có độc quyền Danh từ đặc quyền chiếm giữ một mình...
  • Độc thoại

    Động từ nói một mình; phân biệt với đối thoại đoạn độc thoại trong vở kịch
  • Độc thoại nội tâm

    Danh từ lời nhân vật trong tác phẩm văn học nghệ thuật tự nói với mình về bản thân mình.
  • Độc thân

    Tính từ chỉ sống một mình, không lập gia đình sống độc thân gần bốn mươi tuổi rồi mà còn độc thân chỉ sống một...
  • Độc thần luận

    Danh từ xem thuyết nhất thần
  • Độc thủ

    Danh từ thủ đoạn, miếng đòn hiểm ác hại người ngón độc thủ hạ độc thủ
  • Độc tài

    Tính từ (chế độ chính trị) chỉ do một người hay một nhóm người nắm tất cả quyền hành, tự mình quyết định mọi...
  • Độc tính

    Danh từ tính chất độc hại đối với cơ thể thuốc kháng sinh thường có độc tính cao
  • Độc tôn

    Tính từ chỉ riêng một mình được tôn sùng chiếm vị trí độc tôn
  • Độc tấu

    Mục lục 1 Động từ 1.1 biểu diễn âm nhạc một mình, thường chỉ dùng một nhạc cụ 1.2 trình diễn bài độc tấu 2 Danh...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top