Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Đụt

Mục lục

Danh từ

đồ đan bằng tre đặt tiếp vào lưới ống (lưới đáy) để chứa cá đánh bắt được.

Động từ

(Phương ngữ) như trú
đứng trong mái hiên đụt mưa

Tính từ

(Khẩu ngữ) kém trí khôn và hèn yếu, dễ dàng chịu lép vế
người đâu mà đụt thế không biết!

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • (Khẩu ngữ) như đứt ruột (nhưng nghĩa mạnh hơn) tiếc đứt ruột đứt gan
  • (Ít dùng) như giữa đường đứt gánh .
  • (Khẩu ngữ) như đứt đuôi như thế là thua đứt đuôi con nòng nọc rồi!
  • đau đớn, xót xa tột cùng (đến mức tưởng như đứt từng khúc ruột) tiếc đứt ruột thương con đứt ruột Đồng nghĩa : đứt
  • ví nỗi đau xót cực độ, đến mức ruột gan tựa như bị đứt ra
  • Động từ cho vào bên trong miệng hoặc bên trong vật có lối thông ra ngoài hẹp, nhỏ đút
  • Động từ ở tình trạng bị đứt ra thành từng quãng, từng đoạn rời rạc giọng thì thào, đứt
  • Động từ (cái đang diễn ra thành một quá trình ít nhiều kéo dài) thôi, kết thúc dứt lời trị cho dứt
  • Động từ làm cho ngừng hẳn, thôi hẳn chấm dứt cuộc cãi cọ chiến tranh đã chấm dứt Đồng nghĩa : kết thúc
  • làm cho bị bứt rứt không yên nỗi ân hận luôn day dứt trong lòng nhớ nhung day dứt Đồng nghĩa : dằn vặt

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top