Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Điếm

Mục lục

Danh từ

(Khẩu ngữ) gái điếm (nói tắt)
làm điếm

Danh từ

điếm canh (nói tắt)
canh điếm

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ điểm tốt, điểm hay ưu điểm của phiên bản mới phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm Trái nghĩa : khuyết điểm, nhược điểm
  • Danh từ như gái điếm .
  • Danh từ điểm bắt đầu, điểm xuất phát lương khởi điểm
  • Tính từ đẹp một cách rực rỡ, lộng lẫy nhan sắc diễm lệ Đồng nghĩa : diễm kiều, kiều diễm
  • Danh từ điểm tiếp xúc tiếp điểm của hai hình tròn tiếp điểm trong công tắc điện bị hở
  • Danh từ (Ít dùng) điểm quan trọng nhất bảo vệ yếu điểm quân sự yếu điểm của vấn đề
  • Danh từ (Khẩu ngữ) ưu điểm và khuyết điểm (nói gộp) đánh giá ưu khuyết điểm của từng cá nhân
  • Tính từ (Ít dùng) như kiều diễm .
  • Danh từ (Phương ngữ) bao diêm.
  • Danh từ (Phương ngữ) xem diềm

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top