Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Câu

Mục lục

Danh từ

(Ít dùng) bồ câu (nói tắt)
chim câu trắng

Danh từ

đơn vị cơ bản của lời nói, do từ tạo thành, có một ngữ điệu nhất định, diễn đạt một ý trọn vẹn
đặt câu
nói chưa hết câu
nghe câu được câu chăng
Đồng nghĩa:
câu thơ (nói tắt)
bài thơ có tám câu, mỗi câu bảy chữ

Động từ

bắt cá, tôm, v.v. bằng cần câu, thường có mắc mồi ở lưỡi câu
câu cá ở hồ
đi câu mực
(Khẩu ngữ) dụ một cách khéo léo để kiếm lợi
câu khách hàng
móc và chuyển vật nặng từ dưới lên (thường bằng cần cẩu)
chiếc cần cẩu đang câu các kiện hàng
câu cây gỗ lên xe
bắn cho đạn đi theo hình cầu vồng rồi rơi xuống đích ở xa
đại bác câu vào lô cốt

Xem thêm các từ khác

  • Câu cấu

    Danh từ:
  • Câu kẹo

    Danh từ: (khẩu ngữ, Ít dùng) như câu cú .
  • Cây

    Danh từ: thực vật có rễ, thân, lá rõ rệt, hoặc vật có hình thù giống những thực vật có...
  • Cây cỏ

    Danh từ: như cỏ cây, chim muông, cây cỏ
  • Cãi

    Động từ: dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc...
  • Danh từ: chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông thường trắng, sống thành bầy ở gần vùng...
  • Còi

    Danh từ: dụng cụ bằng kim loại hay nhựa, phát ra tiếng cao và vang khi thổi hoặc bóp, ấn vào,...
  • Còm nhỏm

    Tính từ: (Ít dùng) như còm nhom .
  • Còn

    Danh từ: quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội...
  • Còng

    Danh từ: cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt rất dài, Danh từ:...
  • Còng queo

    Tính từ: từ gợi tả dáng nằm co quắp và cứng đờ ra, nằm còng queo dưới đất
  • Còng quèo

    Tính từ: (khẩu ngữ) cong ở nhiều đoạn, nhiều chỗ, thanh sắt còng quèo, “bóng Đoàn in dài...
  • Động từ: từ biểu thị trạng thái tồn tại nào đó nói chung, từ biểu thị trạng thái tồn...
  • Có của

    Tính từ: tương đối giàu có, nhà có của
  • Cói

    Danh từ: (phương ngữ) cò bợ., Danh từ: cỏ cao và thẳng, thân ba...
  • Cóng

    Danh từ: đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi,...
  • Cót

    Danh từ: vật hình tấm, được làm từ những nan tre nứa mỏng đan chéo và khít vào nhau, dùng...
  • Danh từ: em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi), từ dùng để chỉ hoặc gọi người...
  • Cô hầu

    Danh từ: (từ cũ) như nàng hầu .
  • Cô đồng

    Danh từ: người phụ nữ làm nghề đồng bóng.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top