Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Cộm

Tính từ

căng to hoặc nổi cao lên, gây cảm giác vướng víu do đựng quá đầy hoặc quá chặt
phong bì dày cộm
túi cộm lên vì giấy tờ
có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong
mắt thấy hơi cộm như bị bụi bay vào

Các từ tiếp theo

  • Cộng

    Danh từ: (phương ngữ), Danh từ: cộng sản (nói tắt), Động...
  • Cộng cư

    Động từ: (các dân tộc) sống cùng, sống chung trên một vùng đất, một địa bàn, địa bàn...
  • Cộng sự

    Động từ: cùng làm chung một nhiệm vụ trong một tổ chức, Danh từ:...
  • Cộng tác

    Động từ: cùng góp sức hoàn thành một công việc nhằm một mục đích chung, nhưng có thể không...
  • Cột

    Danh từ: vật làm bằng vật liệu cứng, chắc, thường có hình trụ tròn, hoặc vuông, dựng thẳng...
  • Cớ

    Danh từ: lí do, nguyên nhân trực tiếp của việc làm, lấy cớ ốm để nghỉ học, chẳng có cớ...
  • Cớm

    Danh từ: (thông tục) mật thám hoặc cảnh sát., Tính từ: (cây cối)...
  • Cờ

    Danh từ: vật làm bằng vải, lụa, v.v., có kích cỡ, hình dáng, màu sắc nhất định, nhiều khi...
  • Cờ bạc

    Danh từ: các trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát), sa vào cờ bạc, "cờ bạc là bác thằng...
  • Cờ lê

    Danh từ: (khẩu ngữ) chìa vặn.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
  • 23/12/21 08:26:49
    Các bác cho em hỏi, trong cái máy cắt vải có các bộ phận như "blades, sharpening bands, bristle blocks" thì cái bristle block tiếng Việt gọi là cái gì vậy ạ?
    http://vietnamese.autocutterparts.com/sale-8452964-92911001-black-bristle-block-for-gerber-gt7250-xlc7000-paragon-cutter-parts.html
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 23/12/21 04:32:37
    • Phạm Thùy Dương
      0 · 23/12/21 05:50:09
Loading...
Top