Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Củ não

Danh từ

bộ phận của não ở động vật có vú, có dạng bốn mấu lồi.

Xem thêm các từ khác

  • Củ năn

    Danh từ cây thuộc họ cói, thân tròn, lá hình trụ, trồng lấy củ để ăn. Đồng nghĩa : mã thầy
  • Củ rủ cù rù

    Tính từ như cù rù (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
  • Củ từ

    Danh từ cây trồng thân leo, có gai ở phần gốc, lá hình tim, hơi to, củ hình thuôn dài, mọc thành chùm, dùng để ăn. Đồng...
  • Củ đao

    Danh từ (Phương ngữ) dong riềng.
  • Củ đậu

    Danh từ cây loài đậu thân leo, quả có hạt chứa nhiều chất độc, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi...
  • Củ ấu

    Danh từ cây mọc ở nước, hoa trắng, quả thường gọi là củ, màu tím đen, có hai gai nhọn và to như sừng, bên trong chứa...
  • Của chìm

    Danh từ của cải riêng được cất giấu kín, người ngoài không thể trông thấy; phân biệt với của nổi.
  • Của chìm của nổi

    của cải riêng của người giàu có (nói khái quát).
  • Của chồng công vợ

    người chồng có làm nên việc gì cũng đều có công sức đóng góp của người vợ; ý nói giữa vợ chồng không nên rạch...
  • Của cải

    Danh từ những thứ có giá trị do con người làm ra hoặc có sẵn trong tự nhiên, nói chung rừng là nguồn của cải tự nhiên...
  • Của người phúc ta

    lấy của cải của người này đem cho người khác, mình chẳng mất gì mà còn được tiếng là phúc đức.
  • Của nả

    Danh từ (Khẩu ngữ) như của cải trong nhà chẳng có của nả gì!
  • Của nổi

    Danh từ của cải riêng ai cũng trông thấy được, như nhà cửa, ruộng vườn, v.v.; phân biệt với của chìm.
  • Của nợ

    Danh từ (Khẩu ngữ) cái thuộc về mình nhưng chỉ đem lại phiền phức, vướng bận mà khó bề dứt bỏ đi được; thường...
  • Của thiên trả địa

    của bỗng dưng mà có, không do sức mình làm ra và rồi lại mất ngay, không giữ được.
  • Của ít lòng nhiều

    giá trị về mặt vật chất của cái đem cho hoặc biếu thì không đáng kể nhưng tình cảm thì nhiều, chân thành và thắm thiết...
  • Của ăn của để

    của cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật nhà cũng có của ăn của để
  • Của đau con xót

    mất của thì đau, cũng như mất con thì xót; tả tâm lí đau xót khi của cải bị tổn hại, mất mát mất cả đống tiền,...
  • Của đáng tội

    (Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị sự chuyển ý để nhằm thanh minh hoặc làm rõ thêm cho điều ít nhiều không hay vừa nói đến...
  • Của độc

    Danh từ (Khẩu ngữ) cái đặc biệt hiếm, độc nhất, không đâu có bộ ấm cổ này là của độc, tôi chưa từng thấy bao...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top