Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Chính kiến

Danh từ

nhận thức và quan điểm chính trị
chính kiến đúng đắn
bất đồng về chính kiến
ý kiến, quan điểm riêng trước sự việc gì
bảo vệ chính kiến của mình
Đồng nghĩa: chủ kiến

Các từ tiếp theo

  • Chính kịch

    Danh từ loại hình kịch có cả nhân tố bi kịch và nhân tố hài kịch, nội dung biểu hiện mâu thuẫn phức tạp và sự xung...
  • Chính luận

    Danh từ thể văn phân tích, bình luận các vấn đề chính trị, xã hội đương thời phong cách chính luận văn chính luận
  • Chính nghĩa

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 đạo lí công bằng, chính trực 2 Tính từ 2.1 hợp với chính nghĩa, vì chính nghĩa Danh từ đạo lí công...
  • Chính ngạch

    Tính từ thuộc ngạch chính, hạng chính công chức chính ngạch thuế chính ngạch hàng nhập khẩu chính ngạch
  • Chính ngọ

    Tính từ đúng giữa giờ ngọ, vào lúc 12 giờ trưa.
  • Chính phạm

    Danh từ kẻ là tội phạm chính trong một nhóm người cùng phạm tội; phân biệt với đồng phạm.
  • Chính phủ điện tử

    Danh từ việc ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình hoạt động của chính phủ, làm tăng khả năng điều hành và quản...
  • Chính qui

    Tính từ xem chính quy
  • Chính quy

    Tính từ phù hợp với những gì được chính thức quy định, hoặc phù hợp với tiêu chuẩn được công nhận nói chung quân...
  • Chính quy hoá

    Động từ làm cho trở thành chính quy chính quy hoá quân đội

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top