Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Dím

Danh từ

(Phương ngữ) nhím.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Động từ (mắt) nhắm chưa khít, còn hơi hé mở lim dim đôi mắt
  • thấp xuống Động từ đè giữ cho thấp xuống hoặc chìm hẳn xuống dưới mặt nước dìm gỗ xuống ao để ngâm dìm xuống nước cho chết Đồng
  • Động từ (Khẩu ngữ) lim dim mắt ngủ lơ mơ, chưa ngủ hẳn mắt gà gà đứa bé đã gà gà ngủ trên tay mẹ
  • Động từ ghen tức với người khác về địa vị, quyền lợi và thường tìm cách dìm
  • của chiến tranh, của sự đàn áp, khủng bố chặng đường máu lửa phong trào yêu nước đã bị dìm trong máu lửa
  • Động từ trói cong người lại như con tôm rồi đem dìm xuống nước (một
  • tròn nhọn, sống trong hang đất ở rừng, thường phá hoại hoa màu. Đồng nghĩa : dím
  • không theo một khuôn nhịp cố định, Động từ: dìm lâu trong chất lỏng để cho thấm, cho tác...
  • Động từ: dìm cho ngập vào nước, vào bùn,

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 11/08/20 04:28:18
    All lines of this price schedule must be completed under penalty of inadmissibility of your offer. Without modification by the AFD, the candidate agrees to respect the unit prices above.
    Mọi người cho mình hỏi under penalty of inadmissibility of your offer nghĩa chính xác là gì với. Nếu có thể, giúp mình ý của cả câu phía sau nữa nhé. Cảm ơn cả nhà!
  • 11/08/20 08:55:06
    Mọi người cho em hỏi cụm từ này "top of the complaint infrastructure" nghĩa là gì với ạ: There is a difference, however, between one-off complaints, which can usually be handled by common sense and a willingness to apologise, and a crisis that affects a wide range of customers, where solutions require extra costs on top of the complaint infrastructure.
    • Tây Tây
      0 · 11/08/20 08:58:12
      • holam
        Trả lời · 11/08/20 10:34:38
  • 10/08/20 11:11:49
    mọi người ơi cho mình hỏi chút ạ. Equity và Equity capital đều có nghĩa là vốn chủ ạ? chúng có khác nhau ở đâu k ạ?
    • Tây Tây
      0 · 10/08/20 01:03:17
    • PBD
      0 · 11/08/20 09:45:22
  • 09/08/20 12:25:09
    mọi người cho mình hỏi: all-in nghĩa là gì ạ?
    • phongvu99
      1 · 09/08/20 01:53:42
    • hungpx
      1 · 10/08/20 01:45:47
  • 08/08/20 11:21:47
    mọi người cho em hỏi câu nãy nghĩa là gì : She is having him on the hook
  • 08/08/20 10:33:56
    Mọi người cho em hỏi ý nghĩa trong đoạn này là gì với ạ: A true friend is like the icing on the cake.
    You love to eat a spoonful, even when the tummy is full! He or she will never spread a rumor about you.
    Xem thêm 1 bình luận
  • 06/08/20 01:16:41
    Mọi người cho e hỏi câu này sao không dùng us mà lại dùng "we" ạ
    Mary was surprised to realize that it was "we", her old school friends, calling her from Paris.
    PS: Thầy sửa nhưng e không nhớ tại sao lại dùng như vậy, cảm ơn mn
    Xem thêm 1 bình luận
    • chocolatemik
      0 · 06/08/20 03:35:50
    • PBD
      1 · 06/08/20 03:59:11
      2 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 07/08/20 08:36:53
  • 05/08/20 03:46:51
    Mọi người cho hỏi từ " sputtered" trong đoạn sau nghĩa là gì, nếu dịch được cả đoạn giúp mình thì tốt quá, tks cả nhà:
    "These LMD filter systems are from the ET series, are sputtered, and feature impressively steep edges of the excitation and emission spectrum."
    P/S: cái này nó nói đến hệ thống lọc LMD để dùng trong hệ thống tia Laser
Loading...
Top