Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Dại

Mục lục

Danh từ

(Ít dùng)

xem giại

Tính từ

chưa có đủ khả năng thích ứng với hoàn cảnh tự nhiên bất lợi, do sức còn non yếu hoặc chưa được từng trải
mạ còn dại, chưa cấy được
dại gió, dại nước
mẹ già con dại
không có đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh và tránh những hành động và thái độ không nên
khôn nhà dại chợ (tng)
"Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều)
Trái nghĩa: khôn
(bộ phận cơ thể) mất khả năng hoạt động linh hoạt, nhanh nhẹn theo sự điều khiển của trí óc
đau dại cánh tay
đôi mắt dại đờ
mắc bệnh tâm thần bị rối loạn
giả điên giả dại
giận quá hoá dại
Đồng nghĩa: điên
(chó, mèo) mắc chứng bệnh làm tổn thương hệ thần kinh, gây co giật hoặc tê liệt rồi chết
tiêm phòng dại
chó dại cắn càn
Đồng nghĩa: ngộ
(thực vật) không được nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên
táo dại
cỏ dại
loài hoa dại

Tính từ

thường xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên do bị phơi ra giữa trời
mấy cánh cửa gỗ mốc thếch vì dại nắng

Xem thêm các từ khác

  • Dạm

    Động từ: ướm hỏi xem có ưng thuận không (thường nói về việc mua bán), ướm hỏi trước...
  • Dạn

    Tính từ: (từ cũ, hoặc ph) bạo, không rụt rè, không e ngại, có khả năng tiếp xúc với hiện...
  • Dạng

    Danh từ: hình thức tồn tại của một sự vật, hiện tượng, dựa vào đó để phân biệt với...
  • Dạo

    Danh từ: khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, Động...
  • Dạt

    Động từ: bị xô đẩy về một phía, một nơi nào đó, Động từ:...
  • Dạy

    Động từ: truyền đạt lại tri thức hoặc kĩ năng một cách có phương pháp, làm cho biết điều...
  • Dạy dỗ

    Động từ: bảo cho biết điều hay lẽ phải một cách ân cần và dịu dàng, dạy dỗ con cái, dạy...
  • Dải

    Danh từ: vật có hình dài và hẹp khổ, bằng hàng dệt, thường dùng để buộc, thắt, khoảng...
  • Dảnh

    Danh từ: từ dùng để chỉ từng đơn vị cây mạ khi bắt đầu cấy lúa, mạ đanh dảnh
  • Dấm

    Danh từ:
  • Dấn

    Động từ: dồn sức thêm để cố đạt cho được, tiến mạnh, vươn mạnh tới, bất chấp nguy...
  • Dấu

    Danh từ: cái còn lưu lại của sự vật, sự việc đã qua, qua đó có thể nhận ra sự vật, sự...
  • Dấy

    Động từ: nổi dậy hoặc làm cho nổi dậy, (trạng thái, cảm xúc) nổi lên và biểu hiện mạnh...
  • Dầm

    Danh từ: mái chèo ngắn, dùng cầm tay để chèo., Danh từ: (Ít dùng),...
  • Dần

    Danh từ: (thường viết hoa) kí hiệu thứ ba trong địa chi (lấy hổ làm tượng trưng; sau sửu,...
  • Dần dà

    từ biểu thị cách thức diễn biến, phát triển dần dần từng bước một (của một quá trình, một sự việc), việc đó...
  • Dần dần

    như dần dà (nhưng thường chỉ trong một thời gian ngắn), người bệnh dần dần tỉnh lại, dần dần mới hiểu ra
  • Dầu

    Danh từ: cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền., Danh...
  • Dầu dầu

    Tính từ: (Ít dùng), xem dàu dàu
  • Dầu hôi

    Danh từ: (phương ngữ) dầu hoả.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top