Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Việt

Gạ

Động từ

(Khẩu ngữ) nói khéo hoặc đưa ra những điều kiện hấp dẫn để người ta bằng lòng làm điều có lợi cho mình
gạ đổi xe
gạ mua ruộng
Đồng nghĩa: gạ gẫm

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ xem tóc đuôi gà : tóc bỏ đuôi gà
  • như thổ đổ hồ .
  • Động từ (Khẩu ngữ) gạ (nói khái quát) gạ gẫm để xin tiền gạ gẫm phụ nữ để lợi dụng
  • Tính từ từ mô phỏng tiếng gọi hoặc tiếng gà mái gọi con mẹ túc túc gọi con
  • Danh từ (Phương ngữ) tồ.
  • Động từ (Khẩu ngữ) lim dim mắt ngủ lơ mơ, chưa ngủ hẳn mắt gà gà đứa bé đã gà gà ngủ trên tay mẹ
  • Danh từ trống tơ không thiến.
  • Danh từ chọi thuộc giống tốt.
  • (Phương ngữ) xem trống nuôi con
  • cưới vợ, gả chồng lo dựng vợ gả chồng cho con cái

Xem tiếp các từ khác

  • Gạc

    Danh từ: (Ít dùng) như chạc, sừng già phân nhánh của hươu, nai, Danh từ:...
  • Gại

    Động từ: đưa đi đưa lại vật nhọn hoặc có cạnh sắc cho chạm sướt trên bề mặt của vật...
  • Gạn

    Động từ: lấy riêng cho hết phần chất nước nổi lên trên, sau khi đã để cho các thứ khác...
  • Gạnh

    Động từ: (phương ngữ, Ít dùng), xem ghẹ
  • Gạo

    Danh từ: cây gỗ to, thân, cành có gai, lá kép hình chân vịt, hoa to, màu đỏ, quả có sợi bông.,...
  • Gả

    Động từ: bằng lòng cho người con gái do mình nuôi dưỡng lấy ai đó làm chồng, dựng vợ gả...
  • Gảnh

    Động từ: (phương ngữ), xem ghểnh
  • Gảy

    Động từ: hất đi hoặc hất lên bằng đầu ngón tay hay bằng đầu của một vật hình que, làm...
  • Gấc

    Danh từ: cây leo thuộc họ bầu bí, quả to, hình trứng nhọn đầu, ngoài mặt có nhiều gai mềm,...
  • Gấm

    Danh từ: hàng dệt bằng tơ nhiều màu, có hình hoa lá, áo gấm

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.159 lượt xem

Describing Clothes

1.035 lượt xem

Restaurant Verbs

1.397 lượt xem

Vegetables

1.286 lượt xem

Energy

1.649 lượt xem

Seasonal Verbs

1.311 lượt xem

Occupations II

1.500 lượt xem

The Baby's Room

1.406 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 14/05/21 07:57:44
    Các bác cho em hỏi, MS trong câu này là viết tắt của cái gì vậy ạ? "We received an appeal request from Benjamin C. Matthews, MS, ARNP on 05/12/2021" ARNP thì e biết rồi, điều dưỡng nâng cao còn MS thì tìm chưa ra. Cảm ơn các bác!
    • YuhMin
      2 · 14/05/21 10:31:45
  • 13/05/21 02:38:44
    mọi người cho em hỏi, có 1 chức danh vậy dịch sao ạ: Intermodal Facility Design Manager (Em tạm dịch: Chủ nhiệm thiết kế Cơ sở Liên Phương thức được không ạ?)
  • 11/05/21 09:46:23
    Mọi người dịch hộ em câu này sang English với "Chuẩn cảm biến là phép đo nhằm mục đích xác lập mối quan hệ giữa giá trị s đo được của đại lượng điện ở đầu ra và giá trị m của đại lượng đo có tính đến các yếu tố ảnh hưởng"
    Em cám ơn ạ
    • dienh
      0 · 12/05/21 08:24:23
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/05/21 05:46:52
  • 05/05/21 02:16:53
    "A corridor back around the courtyard gave access to various offices, but the main axis continued beyond stairs as a bridge of sighs crossing an open court"
    Ai có thể dịch giúp em câu này được không ạ ?
    Nếu có em xin chân thành cảm ơn ạ
    Vũ Nhật Minh, Đoàn Khánh1 người khác đã thích điều này
    • Đoàn Khánh
      1 · 05/05/21 04:37:12
      1 câu trả lời trước
    • dienh
      0 · 06/05/21 05:44:05
  • 01/05/21 06:53:05
    Chào mọi người!
    Mọi người có biết câu nào trong tiếng Việt có nghĩa tương tự như câu: "There must be something in the water" không ạ?
    Mình ngồi nghĩ hoài mà vẫn chưa tìm ra câu nào thích hợp luôn.
    Xem thêm 3 bình luận
    • dienh
      0 · 01/05/21 01:53:02
    • tranvtla2
      0 · 01/05/21 04:35:01
Loading...
Top