Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Goòng

Danh từ

xe nhỏ có bánh sắt chạy trên đường ray, thường dùng ở công trường, hầm mỏ, nhà máy
đường goòng
toa tàu hoả nhỏ có lắp động cơ dùng để chở hành khách, hàng hoá trên một đoạn đường sắt.

Xem thêm các từ khác

  • Gr

    gram (viết tắt).
  • Gra-nít

    Danh từ xem granite
  • Gra-phít

    Danh từ xem graphite
  • Gram

    Danh từ đơn vị đo khối lượng, bằng một phần nghìn của kilogram.
  • Granite

    Danh từ xem đá hoa cương
  • Granito

    Danh từ vật liệu nhân tạo làm bằng xi măng và đá hạt có màu, một mặt được mài nhẵn, dùng để trát các bề mặt công...
  • Graphite

    Danh từ khoáng vật, một dạng kết tinh bền vững của carbon thuần, dẫn điện tốt, dùng làm điện cực, ruột bút chì. Đồng...
  • Gu

    Danh từ (Khẩu ngữ) ý thích riêng trong lối sống (nói khái quát) hai người rất hợp gu Đồng nghĩa : sở thích, thị hiếu
  • Guitar

    Danh từ đàn có sáu dây kim loại, mặt cộng hưởng hình thắt cổ bồng, trên có lỗ thoát âm.
  • Guđron

    Danh từ chất kết dính hữu cơ màu đen chế tạo từ than đá, than bùn, gỗ, dùng làm nhựa đường, hắc ín.
  • Guốc

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 đồ dùng để mang ở bàn chân khi đi lại, thường làm bằng gỗ và có quai 1.2 móng chân của một số...
  • Guồng

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 dụng cụ gồm một cái khung tròn để cuốn sợi, chỉ 1.2 dụng cụ quay bằng sức nước hay sức người...
  • Guồng máy

    Danh từ cơ cấu tổ chức, về mặt có sự hoạt động đồng bộ để thực hiện một nhiệm vụ chung nào đó guồng máy chính...
  • Guộn

    Động từ (Phương ngữ) cuộn guộn tròn chiếc áo lại
  • Guột

    Danh từ dương xỉ mọc ở đồi trọc, cuống lá dài, tròn, cứng, phiến lá khía như răng lược.. Đồng nghĩa : giàng giàng
  • Gà chọi

    Danh từ gà trống chân cao, da đỏ, cựa lớn, nuôi để chơi chọi.
  • Gà công nghiệp

    Danh từ giống gà ngoại nhập, nuôi theo phương pháp chăn nuôi công nghiệp.
  • Gà cồ

    Danh từ (Phương ngữ) gà tồ.
  • Gà giò

    Danh từ gà trống mới lớn, còn non.
  • Gà gà

    Động từ (Khẩu ngữ) lim dim mắt ngủ lơ mơ, chưa ngủ hẳn mắt gà gà đứa bé đã gà gà ngủ trên tay mẹ
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top