Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Hai lá mầm

Danh từ

lớp thực vật gồm những cây mà hạt khi nảy mầm có hai lá, như cam, đậu, v.v.; phân biệt với một lá mầm.
Đồng nghĩa: song tử diệp

Xem thêm các từ khác

  • Hai lòng

    Tính từ không thuỷ chung, không trung thành, trước sau không như một ăn ở hai lòng
  • Hai năm rõ mười

    rõ rành rành, không còn nghi ngờ gì nữa hoặc không còn chối cãi được nữa việc đã hai năm rõ mười lại còn chối
  • Hai sương một nắng

    như một nắng hai sương .
  • Hai tay buông xuôi

    chết (chỉ nói về người; hàm ý đã xong việc đời).
  • Hai thân

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) xem song thân : \"Đến nhà vừa thấy tin nhà, Hai thân còn dở tiệc hoa chưa về.\" (TKiều)
  • Halogen

    Danh từ tên gọi chung bốn nguyên tố: fluor, chlor, brom và iod.
  • Ham

    Động từ thích đến mức hầu như lúc nào cũng nghĩ đến ham học ham ăn một đứa trẻ ham chơi Đồng nghĩa : ham mê
  • Ham chuộng

    Động từ ưa thích hơn những cái khác ham chuộng thể thao một diễn viên được khán giả hết sức ham chuộng Đồng nghĩa...
  • Ham hố

    Động từ (Khẩu ngữ) ham một cách quá mức (hàm ý chê) ham hố quyền chức Đồng nghĩa : hám
  • Ham muốn

    Động từ mong muốn cao độ, ham muốn một cách tha thiết ham muốn hiểu biết
  • Ham mê

    Động từ ưa thích tới mức mải mê theo đuổi, không thiết đến những cái khác ham mê đọc sách ham mê cờ bạc Đồng nghĩa...
  • Ham thanh chuộng lạ

    chỉ ham chuộng những cái thiên hạ cho là hay, là mới (hàm ý phê phán). Đồng nghĩa : ham thanh chuộng lạ
  • Ham thích

    thích lắm và muốn có được (nói khái quát) ham thích văn chương
  • Han

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 cây cùng họ với gai, lá to và có nhiều lông, chạm vào rất ngứa. 2 Tính từ 2.1 ở trạng thái bắt...
  • Han gỉ

    Tính từ ở trạng thái bị gỉ (nói khái quát) cửa sắt bị han gỉ
  • Hang

    Danh từ khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong đất, trong đá hang chuột hang hùm hang đá chỗ rỗng trong mô cơ...
  • Hang cùng ngõ hẻm

    nơi khuất nẻo, vắng vẻ, ít người qua lại (nói khái quát) lùng sục khắp hang cùng ngõ hẻm
  • Hang hùm

    Danh từ hang của hổ; dùng để ví nơi nguy hiểm tự dưng lại chui vào hang hùm thoát khỏi hang hùm
  • Hang hùm miệng rắn

    ví nơi nguy hiểm, dễ gây tai hoạ cho con người. Đồng nghĩa : hang hùm nọc rắn
  • Hang hùm nọc rắn

    như hang hùm miệng rắn .
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top