Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Kêu van

Động từ

kêu xin, van nài bằng những lời thống thiết
kêu van xin tha tội
dù bị đòn roi cũng không chịu kêu van

Xem thêm các từ khác

  • Kì bí

    Tính từ kì lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu những hang động đầy vẻ kì bí Đồng nghĩa : huyền bí
  • Kì công

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có 2 Tính từ 2.1 (Khẩu ngữ) (làm việc gì) đòi hỏi...
  • Kì cùng

    Phụ từ (Khẩu ngữ) đến tận cùng mới thôi, không bỏ dở nửa chừng phản đối kì cùng chống cự cho đến kì cùng
  • Kì cạch

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 từ gợi tả tiếng phát ra nghe trầm, không đều nhưng liên tiếp do các vật cứng va chạm nhau trong...
  • Kì cọ

    Động từ làm cho sạch lớp bẩn bám ở ngoài da, ở mặt ngoài, bằng cách xát đi xát lại kì cọ tay chân kì cọ nồi niêu,...
  • Kì cục

    Mục lục 1 Động từ 1.1 (Khẩu ngữ) bỏ nhiều thì giờ và công phu làm việc gì một cách vất vả 2 Tính từ 2.1 (Khẩu ngữ)...
  • Kì cựu

    lâu năm trong nghề nhà ngoại giao kì cựu một tay kì cựu trong làng báo
  • Kì diệu

    Tính từ có cái gì vừa rất lạ lùng như không cắt nghĩa nổi, vừa làm cho người ta phải ca ngợi, phải khâm phục một phát...
  • Kì dị

    Tính từ khác hẳn với những gì thường thấy, đến mức lạ lùng hình thù kì dị Đồng nghĩa : dị kì, dị thường
  • Kì giông

    Danh từ động vật lưỡng thê, có đuôi, chuyên sống ở nước. Đồng nghĩa : cá cóc
  • Kì hào

    Danh từ (Từ cũ) người có địa vị và quyền thế ở làng xã thời phong kiến bọn kì hào trong làng
  • Kì hạn

    Danh từ khoảng thời gian quy định cho một công việc gì gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng đã hết kì hạn nộp hồ sơ Đồng...
  • Kì khôi

    Tính từ lạ và ngộ nghĩnh đến buồn cười tính nết kì khôi ăn mặc rất kì khôi
  • Kì kèo

    Động từ nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho bằng được điều gì kì kèo xin cho bằng được tính hay kì...
  • Kì lân

    Danh từ con vật tưởng tượng, mình hươu, chân ngựa, đầu có sừng, được coi là một trong tứ linh (bốn con vật thiêng),...
  • Kì lạ

    Tính từ rất lạ, tới mức không thể ngờ được một phong tục kì lạ giấc mơ kì lạ đẹp một cách kì lạ Đồng nghĩa...
  • Kì mục

    Danh từ (Từ cũ) kì hào đứng đầu làng xã thời trước (nói khái quát).
  • Kì ngộ

    Động từ (Từ cũ, Văn chương) gặp gỡ một cách may mắn kì lạ \"Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi,...
  • Kì nhông

    Danh từ thằn lằn đào hang sống trong bãi cát, bờ biển.
  • Kì phiếu

    Danh từ giấy nợ có kì hạn và có lãi, do các cơ quan tín dụng phát ra.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top