Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Kìa

Đại từ

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ một nơi ở xa vị trí người nói, nhưng có thể nhìn thấy cụ thể, rõ ràng, nêu lên để gợi sự chú ý của người đối thoại
kìa, anh ấy đã về
xem kìa
đi đi, muộn rồi kìa
ở bên kia kìa
Đồng nghĩa: tề

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • như ô kìa, ơ kìa, đi đâu đấy!
  • Danh từ (Phương ngữ) hôm kia.
  • Danh từ năm liền trước năm ngoái Tết năm kia ra trường từ năm kia
  • ví hành động không đạt kết quả do không kiểm soát xuể, được chỗ nọ lại hỏng chỗ kia, được người nọ lại mất người kia.
  • Danh từ ngày liền trước ngày hôm qua, cách hôm nay một ngày anh ấy đi từ hôm kia mới bắt đầu làm từ hôm kia
  • Danh từ ngày mai hoặc ngày kia, thời gian sắp tới độ mai kia thì lên đường Đồng nghĩa : mai đây, mai mốt, nay mai
  • Danh từ khoảng thời gian trong quá khứ; đối lập với bây giờ, sau này cuộc sống trước kia trước kia đây là bãi đất hoang
  • Cảm từ tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ ô kìa cái anh này, làm gì thế hả? Đồng nghĩa : ơ kìa
  • Danh từ (Phương ngữ) mai kia mai mốt mời anh qua chỗ tôi chơi
  • Danh từ: (khẩu ngữ) ngày liền ngay sau ngày kia.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top