Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Kilo-

yếu tố ghép trước để cấu tạo tên gọi một số đơn vị đo lường, có nghĩa một nghìn, như: kilomet, kilogram, vv.

Các từ tiếp theo

  • Kilobit

    Danh từ đơn vị đo độ lớn của thông tin, bằng 1.024 bit (210).
  • Kilobyte

    Danh từ đơn vị đo độ lớn của thông tin hoặc bộ nhớ của máy tính, bằng 1.024 byte.
  • Kilogram

    Danh từ đơn vị cơ bản đo khối lượng. Đồng nghĩa : cân
  • Kilomet

    Danh từ đơn vị đo độ dài, bằng một nghìn mét.
  • Kilowatt

    Danh từ đơn vị đo công suất, bằng một nghìn watt.
  • Kilowatt-giờ

    Danh từ đơn vị đo công, bằng công thực hiện trong một giờ bởi một động cơ có công suất 1 kilowatt.
  • Kim

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 kim loại (nói tắt) 1.2 vật làm bằng một đoạn thép nhỏ, một đầu có mũi nhọn, một đầu có lỗ...
  • Kim anh

    Danh từ cây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo có gai, lá có ba lá chét, hoa màu trắng, quả hình bầu dục dùng làm...
  • Kim anh tử

    Danh từ quả của cây kim anh đã bỏ hạt, dùng làm thuốc.
  • Kim băng

    Danh từ kim được uốn gập lại, đầu có mũ bọc mũi nhọn, dùng để cài, găm.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Armed Forces

212 lượt xem

The Space Program

201 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

Fish and Reptiles

2.170 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

Mammals I

441 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
Loading...
Top