Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Việt

Lụt

Mục lục

hiện tượng nước dâng cao do mưa, lũ gây ra, làm ngập cả một vùng rộng lớn
nước lụt
đắp đê phòng lụt
chạy lụt

Động từ

(bấc đèn) đã cháy cụt đi
đèn lụt bấc

Tính từ

(Phương ngữ) cùn
dao lụt
lưỡi câu lụt

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ củi theo dòng nước lụt trôi về bơi xuồng đi vớt củi lụt
  • Động từ ngập do lũ lụt (nói khái quát) vùng ngập lụt
  • Danh từ (Từ cũ) lụt lớn trận hồng thuỷ
  • Tính từ như lúc cúc lút cút chạy theo sau
  • Danh từ lũ và lụt (nói khái quát) quyên tiền ủng hộ đồng bào bị lũ lụt
  • Mục lục 1 Danh từ 1.1 lụt và gây ra ngập nước, lầy
  • Động từ phủ ngập cả, che kín cả cỏ lác mọc lút đầu người bùn lút sâu đến đầu gối công việc lút
  • Động từ lẩn lút nơi kín đáo, không dám xuất hiện công khai, đàng hoàng sống chui lủi trong rừng Đồng nghĩa : chui nhủi, chui rúc, lẻn lút
  • Tính từ vụng trộm, giấu giếm, không để lộ ra buôn bán lén lút quan hệ lén lút với người đã có gia đình Đồng nghĩa : dấm dúi
  • Động từ: lẩn trốn không để cho ai thấy, sống lẻn lút trong rừng, Đồng nghĩa : chui lủi, lẩn lút

Xem tiếp các từ khác

  • Lụt cụt

    Tính từ: từ gợi tả dáng đi hoặc chạy vội vã với những bước rất ngắn, trông vất vả,...
  • Lủ khủ

    Tính từ: (khẩu ngữ) nhiều và như được bày ra la liệt, xung quanh lủ khủ những hũ gạo khạp...
  • Lủa tủa

    Tính từ: (Ít dùng) như tua tủa, râu mọc lủa tủa
  • Lủi

    Động từ: (loài vật) chui luồn vào chỗ rậm, chỗ khuất để trốn, (thông tục) rời bỏ đi...
  • Lủm

    Động từ: (khẩu ngữ) ăn gọn cả miếng, lủm cả miếng bánh, Đồng nghĩa : lẻm
  • Lủn củn

    Tính từ: (khẩu ngữ, Ít dùng) như lũn cũn (ng1), người thấp lủn củn, nếp nhà tranh lủn củn
  • Lủng

    Tính từ: (phương ngữ) thủng, đâm cho lủng
  • Lủng cà lủng củng

    Tính từ: (khẩu ngữ) như lủng ca lủng củng .
  • Lủng liểng

    Tính từ: lủng lẳng và đung đưa như muốn rơi, chùm quả chín lủng liểng trên cành
  • Lứa

    Danh từ: tập hợp những con vật, trứng hay những bộ phận của cây như quả, lá, v.v. cùng loại...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

Cars

1.967 lượt xem

Construction

2.673 lượt xem

The Supermarket

1.135 lượt xem

The Family

1.405 lượt xem

Seasonal Verbs

1.311 lượt xem

The Human Body

1.559 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 14/05/21 07:57:44
    Các bác cho em hỏi, MS trong câu này là viết tắt của cái gì vậy ạ? "We received an appeal request from Benjamin C. Matthews, MS, ARNP on 05/12/2021" ARNP thì e biết rồi, điều dưỡng nâng cao còn MS thì tìm chưa ra. Cảm ơn các bác!
    • YuhMin
      2 · 14/05/21 10:31:45
  • 13/05/21 02:38:44
    mọi người cho em hỏi, có 1 chức danh vậy dịch sao ạ: Intermodal Facility Design Manager (Em tạm dịch: Chủ nhiệm thiết kế Cơ sở Liên Phương thức được không ạ?)
  • 11/05/21 09:46:23
    Mọi người dịch hộ em câu này sang English với "Chuẩn cảm biến là phép đo nhằm mục đích xác lập mối quan hệ giữa giá trị s đo được của đại lượng điện ở đầu ra và giá trị m của đại lượng đo có tính đến các yếu tố ảnh hưởng"
    Em cám ơn ạ
    • dienh
      0 · 12/05/21 08:24:23
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/05/21 05:46:52
Loading...
Top