Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Luôm nhuôm

Tính từ

không cùng một thứ, không đều nhau, trông lộn xộn, không đẹp mắt
mảnh vườn trồng luôm nhuôm đủ thứ

Xem thêm các từ khác

  • Luôn

    Mục lục 1 Phụ từ 1.1 một cách liên tục do được lặp lại nhiều lần hoặc liên tiếp không bị ngắt quãng 1.2 (làm việc...
  • Luôn luôn

    Phụ từ một cách thường xuyên, từ trước tới nay lúc nào cũng thế cuộc sống luôn luôn thay đổi Đồng nghĩa : xoành xoạch
  • Luôn thể

    Phụ từ luôn cùng một lúc cho tiện, khi đang có điều kiện ngồi xuống ăn luôn thể cho vui Đồng nghĩa : luôn tiện, một...
  • Luôn tiện

    Phụ từ như tiện thể bà ra chợ luôn tiện mua hộ tôi bó rau muống
  • Luông tuồng

    Tính từ như buông tuồng lối sống luông tuồng
  • Luýnh quýnh

    Tính từ lúng túng, vụng về do mất bình tĩnh đến không tự chủ được tay chân luýnh quýnh Đồng nghĩa : lính quýnh, líu...
  • Luấn quấn

    Động từ (Ít dùng) quấn lấy không muốn rời suốt ngày luấn quấn với con cái
  • Luận

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 (Từ cũ) bài tập làm văn 2 Động từ 2.1 (Từ cũ) bàn về vấn đề gì, có phân tích lí lẽ 2.2 dựa...
  • Luận bàn

    Động từ (Từ cũ) như bàn luận (nhưng thường nói về việc quan trọng) luận bàn chuyện thời sự luận bàn việc nước
  • Luận chiến

    Động từ tranh luận công khai trên sách báo để đấu tranh về quan điểm học thuật hay chính trị. Đồng nghĩa : bút chiến
  • Luận chứng

    Danh từ chứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lập luận luận chứng kinh tế trình bày những luận chứng của dự án
  • Luận cương

    Danh từ đề cương về những vấn đề đường lối và nhiệm vụ chính trị cơ bản luận cương chính trị
  • Luận cứ

    Danh từ phán đoán dùng để chứng minh cho luận đề luận cứ khoa học căn cứ (thường bằng sự thật) của lập luận có...
  • Luận thuyết

    Danh từ (Từ cũ) bài nghị luận dài bàn về vấn đề gì đó.
  • Luận tội

    Động từ xem xét, cân nhắc để xét tội : công tố viên luận tội
  • Luận văn

    Danh từ công trình nghiên cứu của sinh viên, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp...
  • Luận án

    Danh từ công trình nghiên cứu của nghiên cứu sinh trình bày trước hội đồng khoa học để được công nhận học vị trên...
  • Luận điểm

    Danh từ ý kiến, quan điểm có tính chất lí luận khủng hoảng tài chính được lí giải với nhiều luận điểm khác nhau
  • Luận điệu

    Danh từ ý kiến, lí lẽ đưa ra để đánh lừa luận điệu vu khống đưa ra những luận điệu giả dối
  • Luận đoán

    Danh từ điều đoán trước dựa vào suy luận những luận đoán có tính khoa học
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top