Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Mỗi một

như mỗi (ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn)
mỗi một nhà đóng 100 nghìn đồng
mỗi một năm một khác

Các từ tiếp theo

  • Mỗi tội

    (Khẩu ngữ) như chỉ mỗi tội thông minh, nhanh nhẹn nhưng mỗi tội lười
  • Mộ chí

    Danh từ phiến đá hoặc tấm gỗ dựng trước mộ, ghi tên tuổi, quê quán, v.v. của người chết.
  • Mộ táng

    Danh từ mộ từ thời xa xưa phát hiện một khu mộ táng lớn
  • Mộ điệu

    Tính từ rất hâm mộ và biết thưởng thức, đánh giá về một lĩnh vực nào đó (thường là về nghệ thuật, thể thao) giới...
  • Mộ đạo

    Động từ tin và một lòng theo đạo (thường nói về đạo Kitô) tấm lòng mộ đạo Đồng nghĩa : sùng đạo
  • Mộ địa

    Danh từ (Từ cũ) nghĩa địa.
  • Mộc bản

    Danh từ bản gỗ có khắc chữ hoặc hình để in.
  • Mộc hương

    Danh từ vị thuốc đông y chế bằng rễ một loại cây thuộc họ cúc.
  • Mộc lan

    Danh từ loài cây lớn, hoa màu trắng, rất thơm, gỗ tốt, thường dùng để làm nhà, đóng thuyền, v.v..
  • Mộc mạc

    Tính từ giản dị, đơn sơ, giữ nguyên vẻ tự nhiên ăn nói mộc mạc sống giản dị, mộc mạc
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
Loading...
Top