Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Mợ

Mục lục

Danh từ

vợ của cậu (có thể dùng để xưng gọi).
(Từ cũ) mẹ (dùng để xưng gọi trong một số gia đình trung lưu, thượng lưu thời trước).
(Từ cũ) từ người chồng dùng để gọi vợ còn trẻ trong một số gia đình trung lưu thời trước (gọi theo cách gọi của con cái trong gia đình).
(Từ cũ) từ cha mẹ chồng dùng để gọi con dâu trong một số gia đình trung lưu, thượng lưu thời trước.
(Từ cũ) từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn bà trẻ có chồng là công chức trung cấp thời trước, với ý coi trọng
mợ phán

Xem thêm các từ khác

  • Mụ

    Danh từ: người đàn bà đã có tuổi (thường hàm ý coi khinh), (phương ngữ) từ người chồng...
  • Mục

    Danh từ: phần, chương trình trên báo, trên đài phát thanh, truyền hình dành riêng cho một thể...
  • Mụn

    Danh từ: nốt viêm nổi trên cơ thể, thường ít gây đau, Danh từ:...
  • Mụt

    Danh từ: (phương ngữ) mụn, chồi non mới nhú, chưa có lá, mặt nổi mụt, mụt măng, mụt mía
  • Mủ

    Danh từ: chất nước đặc màu trắng vàng hay xanh nhạt ở mụn nhọt hoặc vết thương bị nhiễm...
  • Mủ mỉ

    Tính từ: (phương ngữ) hiền lành ít nói, anh chàng mủ mỉ như con gái!
  • Mủm mỉm

    Động từ: từ gợi tả kiểu cười hơi hé môi và cử động nhẹ, không phát thành tiếng, cười...
  • Mủn

    Tính từ: dễ bị nát vụn ra khi đụng đến, do tác động của thời gian, của mưa nắng,
  • Mủng

    Danh từ: đồ đan sít bằng tre, tròn và sâu lòng, nhỏ hơn thúng, dùng để đựng, (phương ngữ)...
  • Mứa

    Tính từ: (khẩu ngữ) thừa tới mức không thiết gì đến nữa, bỏ mứa, thừa mứa
  • Mức

    Danh từ: cây nhỡ, quả dài xếp đôi như đôi đũa, gỗ trắng nhẹ, thớ mịn, thường dùng làm...
  • Mứt

    Danh từ: món ăn làm bằng những thứ củ, quả, v.v. rim đường, mứt sen, làm mứt, hộp mứt tết
  • Mừng

    Động từ: có tâm trạng rất thích thú vì đạt được, có được điều như mong muốn, bày tỏ...
  • Mửa

    Động từ: (khẩu ngữ) nôn ra, ăn được tí cháo lại mửa ra hết
  • Mửng

    Danh từ: (phương ngữ) kiểu, điệu, cứ mửng này thì còn lâu mới tới
  • Mực

    Danh từ: động vật thân mềm ở biển, chân là các tua ở đầu, có túi chứa chất lỏng đen như...
  • Nghe lỏm

    Động từ: (khẩu ngữ) chú ý để nghe những điều người ta nói riêng với nhau, nghe lỏm chuyện...
  • Nghiến

    Danh từ: cây gỗ to ở rừng, lá dày, cứng, hình trái xoan, quả có năm cánh, gỗ màu nâu đỏ,...
  • Nghiền

    Động từ: ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra, (khẩu ngữ) đọc, học rất kĩ, Động...
  • Nghiệm

    Động từ: ngẫm thấy, suy xét ra điều nào đó là đúng qua kinh nghiệm thực tế, Danh...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top