Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Ngợm

Danh từ

con vật tưởng tượng, có vẻ giống người nhưng hình thù rất xấu xí
nửa người, nửa ngợm

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • hơi ngợp, bãi dâu xanh ngờm ngợp
  • Động từ (Ít dùng) như nơm nớp lo ngơm ngớp ngơm ngớp lo sợ
  • Động từ: (Ít dùng) như nhổm, Động từ: (thông tục) như ngóm
  • Động từ (Khẩu ngữ) mất hẳn, hết hẳn đi, không còn thấy một biểu hiện gì nữa đèn đóm tắt ngóm
  • Tính từ tối đen đến mức như thấy sâu hun hút, gây cảm giác ghê sợ vực sâu đen ngòm trời đất đen ngòm
  • Tính từ hay nghịch, thích nghịch (nói khái quát) tính hay nghịch ngợm
  • Danh từ thân hình con người nói chung (hàm ý chê) người ngợm xấu xí
  • Tính từ (Khẩu ngữ) như nhồm nhoàm mồm nhai ngồm ngoàm
  • Động từ: (phương ngữ), (ng2)., xem ngỏm
  • Động từ (Khẩu ngữ) tắt hẳn đi một cách đột ngột điện bỗng dưng tắt ngóm Đồng nghĩa : tắt ngấm

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top