Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Nhộng

Danh từ

hình thái của một số sâu bọ trước khi thành bướm
nhộng tằm
trần như nhộng

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ xem kì nhông
  • (Ít dùng) như nhong nhong suốt ngày long nhong ngoài đường
  • rất nhõng nhẽo, gây cảm giác khó chịu lớn rồi mà vẫn còn nhõng nha nhõng nhẽo
  • Tính từ từ mô phỏng tiếng nhạc ngựa đều đều, nhịp nhàng theo từng bước ngựa chạy cưỡi ngựa nhong nhong
  • Tính từ: (phương ngữ, Ít dùng) như đỏng đảnh, "nhông nhông như chiếc sào chong, lại còn nhỏng
  • Tính từ: (đi, chạy) có vẻ nhởn nhơ, không được việc gì, suốt ngày lông nhông ngoài đường, chạy lông nhông
  • Danh từ: hình thái của một số sâu bọ trước khi thành bướm, nhộng tằm, trần như nhộng
  • Tính từ (Khẩu ngữ) như cao lêu nghêu người cao nhòng
  • Tính từ: (khẩu ngữ) ở tình trạng nhàn rỗi chỉ
  • Tính từ cao quá cỡ và gầy, trông mất cân đối người cao lêu nghêu Đồng nghĩa : cao nhòng

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top