Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Nhục

Mục lục

Tính từ

xấu hổ đến mức khó chịu đựng nổi, vì cảm thấy mình bị khinh bỉ hoặc đáng khinh bỉ, danh dự bị xúc phạm nặng nề
chịu nhục
chết vinh còn hơn sống nhục (tng)
Trái nghĩa: vinh

Danh từ

điều làm cho nhục
cái nhục mất nước
rửa nhục

Các từ tiếp theo

  • Nhục cảm

    khả năng khêu gợi đòi hỏi về xác thịt ở người khác giới (thường nói về nữ giới) một vẻ đẹp đầy nhục cảm
  • Nhục dục

    Danh từ lòng ham muốn về quan hệ xác thịt thú vui nhục dục thoả mãn nhục dục
  • Nhục hình

    Danh từ hình phạt làm cho đau đớn về thể xác dùng nhục hình tra tấn chịu nhục hình
  • Nhục mạ

    Động từ làm nhục bằng cách chửi mắng, xúc phạm nặng nề đến danh dự buông lời nhục mạ bị nhục mạ trước đám...
  • Nhục nhã

    Tính từ nhục, đáng khinh bỉ, đáng xấu hổ (nói khái quát) thất bại nhục nhã Đồng nghĩa : điếm nhục
  • Nhục nhằn

    Tính từ như cực nhục kiếp sống nhục nhằn chịu bao nỗi nhục nhằn
  • Nhục thể

    Danh từ thể xác con người; phân biệt với tinh thần chịu đau đớn về nhục thể
  • Nhức nhói

    Tính từ (Ít dùng) như nhức nhối .
  • Nhừ tử

    Tính từ (Khẩu ngữ) bị đánh nhiều và rất đau (đến mức tưởng như nát nhừ cả người, có thể chết được) nện cho...
  • Nhừ đòn

    Tính từ (Khẩu ngữ) bị đánh đòn nhiều và đau (đến mức như đau nhừ cả người) bị một trận nhừ đòn Đồng nghĩa...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Science Lab

691 lượt xem

At the Beach I

1.818 lượt xem

The Universe

152 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem

Map of the World

631 lượt xem

Fish and Reptiles

2.172 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/07/22 09:47:44
    it was noted that
    Thach Thao đã thích điều này
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
Loading...
Top