Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Rám

Động từ

(da hoặc vỏ quả cây) chuyển thành màu sẫm hơn do chịu tác động của ánh nắng hay của lửa
nước da rám nắng
nắng tháng tám, rám trái bưởi (tng)

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ xem RAM
  • Động từ xem rậm rật
  • Tính từ: rậm (nói khái quát), cây cối rậm rạp, Đồng nghĩa : rậm
  • Danh từ (Ít dùng) xem râm bụt
  • Động từ (Phương ngữ) rấm giú chuối
  • Tính từ (Ít dùng) như rì rầm tiếng nói chuyện rầm
  • Tính từ: (phương ngữ) rầm rầm, súng nổ rần rần
  • Tính từ: (cây cối, sợi, lông, v.v.) có
  • Tính từ rất rầm rộ, với khí thế hừng hực của số đông người đoàn người rầm rầm rộ rộ kéo nhau đi
  • Danh từ (Phương ngữ) râm bụt hàng rào bông bụt

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top