Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Rén

Phụ từ

một cách rất nhẹ, rất khẽ, cố giữ để không gây ra tiếng động
rén bước vào nhà
Đồng nghĩa: nhón nhén, rón rén

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Động từ rên kéo dài, vẻ đau đớn (nói khái quát) chân đau, rên rẩm cả đêm hơi khổ một tí là rên rẩm Đồng nghĩa : rên rỉ
  • Động từ rên nhỏ và kéo dài, vẻ thiểu não, khổ sở (nói khái quát) giọng rên rỉ lúc nào cũng rên rỉ Đồng nghĩa : rên rẩm
  • Động từ (Từ cũ) xem rên xiết
  • Phụ từ như rén (nhưng ý mức độ nhiều hơn) \"Mai sinh ren rén bước vào, Nửa mừng nửa sợ biết bao là tình.\" (NĐM)
  • Động từ rèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc được rèn giũa trong quân đội rèn giũa con cái
  • Phụ từ (Phương ngữ, Ít dùng) xem rón rén
  • Danh từ (Phương ngữ) rác rưởi rác rến đầy đường
  • Danh từ trục có ren, dùng để truyền chuyển động.
  • phải ôn tập, rèn luyện nhiều thì mới giỏi được.
  • Động từ vừa rên vừa kêu la to vì quá đau đớn (nói khái quát) rên la rầm rĩ

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top