Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Việt

Sĩ tử

Danh từ

(Từ cũ) người đi thi thời phong kiến
các sĩ tử lều chõng đi thi
Đồng nghĩa: cử tử

Các từ tiếp theo

  • Sơ bộ

    Tính từ có tính chất bước đầu, chuẩn bị cho bước tiếp theo đầy đủ hơn tính sơ bộ thảo luận sơ bộ
  • Sơ chế

    Động từ chế biến qua cho nguyên liệu trở thành bán thành phẩm qua khâu sơ chế thực phẩm đã sơ chế Đồng nghĩa : thô...
  • Sơ cấp

    Tính từ thuộc cấp thấp nhất, dưới trung cấp trường sơ cấp dược
  • Sơ cứu

    Động từ cấp cứu sơ bộ sơ cứu người bị bỏng sơ cứu kịp thời
  • Sơ giản

    Tính từ (Ít dùng) sơ lược và đơn giản một định nghĩa sơ giản
  • Sơ học

    Danh từ (Từ cũ) cấp học thấp nhất trong hệ thống giáo dục thời Pháp thuộc trường sơ học
  • Sơ hở

    sơ ý, không đề phòng cẩn thận sơ hở một chút là hỏng việc lợi dụng sơ hở trong quản lí để ăn cắp của công
  • Sơ khai

    Tính từ có tính chất của buổi đầu mới hình thành, mới được lập ra thời kì sơ khai của xã hội giai đoạn sơ khai Đồng...
  • Sơ khảo

    Động từ (Từ cũ) chấm lần thứ nhất trong khoa thi thời phong kiến. thi vòng đầu để chọn tiếp vào vòng thi chung khảo...
  • Sơ khởi

    Tính từ (Ít dùng) thuộc bước đầu giai đoạn sơ khởi bước sơ khởi

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.411 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top