Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Sơn chín

Danh từ

chất liệu hội hoạ, do nhựa cây sơn được đánh chín lên mà thành.

Các từ tiếp theo

  • Sơn cùng thuỷ tận

    tả nơi xa xôi, hẻo lánh, được coi như chỗ tận cùng của sông núi.
  • Sơn cước

    Danh từ chân núi vùng sơn cước miền núi, nói chung dân sơn cước
  • Sơn cốc

    Danh từ (Từ cũ) chỗ đất bằng ăn sâu vào núi nơi sơn cốc
  • Sơn dã

    Danh từ (Từ cũ) nơi rừng núi hoặc đồng ruộng, trong quan hệ đối lập với nơi thành thị chốn sơn dã
  • Sơn dương

    Danh từ dê thường sống trên núi đá, lông màu xám đen, đuôi ngắn, sừng dài, chân cao, chạy rất nhanh.
  • Sơn dầu

    Danh từ chất liệu hội hoạ, nhão, hơi quánh, không hoà tan trong nước, chế từ màu bột và dầu ép, thường dùng vẽ tranh...
  • Sơn hà

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) núi sông; thường dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền của một nước \"Ghé vai gánh đỡ...
  • Sơn hà xã tắc

    (Từ cũ, Văn chương) sơn hà và xã tắc (nói gộp); dùng để chỉ đất nước, những gì thuộc về chủ quyền của một nước...
  • Sơn hào

    Danh từ (Ít dùng) thức ăn quý chế biến bằng sản phẩm lấy ở rừng núi.
  • Sơn hào hải vị

    thức ăn ngon và lạ, như sơn hào, hải vị, v.v. (nói khái quát) thưởng thức sơn hào hải vị

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

School Verbs

290 lượt xem

Mammals II

313 lượt xem

The Supermarket

1.145 lượt xem

A Workshop

1.839 lượt xem

The Family

1.414 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.188 lượt xem

Kitchen verbs

306 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
  • 23/12/21 08:26:49
    Các bác cho em hỏi, trong cái máy cắt vải có các bộ phận như "blades, sharpening bands, bristle blocks" thì cái bristle block tiếng Việt gọi là cái gì vậy ạ?
    http://vietnamese.autocutterparts.com/sale-8452964-92911001-black-bristle-block-for-gerber-gt7250-xlc7000-paragon-cutter-parts.html
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 23/12/21 04:32:37
    • Phạm Thùy Dương
      0 · 23/12/21 05:50:09
Loading...
Top