Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Sản lượng

Danh từ

số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định
sản lượng lúa cao hơn năm ngoái

Xem thêm các từ khác

  • Sản nghiệp

    Danh từ (Từ cũ, Ít dùng) tổng thể nói chung những tài sản để sinh sống hoặc kinh doanh bán sạch sản nghiệp vì cờ bạc
  • Sản phẩm

    Danh từ cái do lao động của con người tạo ra sản phẩm mĩ nghệ giới thiệu sản phẩm mới trả lương theo sản phẩm cái...
  • Sản phụ

    Danh từ người phụ nữ đang trong thời kì chửa đẻ, trong quan hệ với thầy thuốc, bệnh viện theo dõi sức khoẻ của sản...
  • Sản sinh

    Động từ sinh ra, tạo ra sản sinh năng lượng vùng đất đã sản sinh ra nhiều vị anh hùng
  • Sản vật

    Danh từ vật được làm ra hoặc được khai thác, thu nhặt từ trong thiên nhiên sản vật thiên nhiên
  • Sản xuất

    Mục lục 1 Động từ 1.1 tạo ra của cải vật chất nói chung 2 Danh từ 2.1 hoạt động tạo ra vật phẩm cho xã hội bằng cách...
  • Sảng khoái

    Tính từ có cảm giác dễ chịu, thoả mãn về tinh thần, làm cho đầu óc thấy tỉnh táo, sáng suốt cười sảng khoái tinh thần...
  • Sảng sốt

    (Phương ngữ, Từ cũ) xem thảng thốt : giật mình sảng sốt
  • Sảnh đường

    Danh từ (Từ cũ, Ít dùng) nhà ở của quan to, thời trước.
  • Sấm kí

    Danh từ những lời sấm được ghi chép lại lời sấm kí của Nguyễn Bỉnh Khiêm
  • Sấm ký

    Danh từ xem sấm kí
  • Sấm sét

    Danh từ sấm và sét (nói khái quát); thường dùng để ví những tác động mạnh khủng khiếp giáng những đòn sấm sét
  • Sấn sổ

    Tính từ từ gợi tả dáng bộ hung hăng, lấn tới một cách trắng trợn sấn sổ bước đến hành động sấn sổ
  • Sấp bóng

    Động từ quay lưng về phía có ánh sáng, làm cho phía trước mặt bị che tối ngồi sấp bóng bàn học kê ở chỗ bị sấp...
  • Sấp mặt

    (Khẩu ngữ) có thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình đồ sấp mặt! (tiếng chửi mắng) Đồng...
  • Sấp ngửa

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 lối đánh bạc thời trước, đoán đồng tiền gieo úp trong bát là sấp hay ngửa mà ăn tiền 2 Tính từ...
  • Sấy tóc

    Danh từ dụng cụ điện có tác dụng làm cho tóc khô và giữ nếp bằng khí nóng máy sấy tóc hỏng mất cái sấy tóc
  • Sầm sì

    Tính từ (trời) u ám, nặng nề như sắp mưa trời sầm sì muốn mưa
  • Sầm sập

    Tính từ từ mô phỏng tiếng như tiếng mưa to đổ xuống dồn dập mưa sầm sập \"Tiếng khoan như gió thoảng ngoài, Tiếng...
  • Sầm uất

    Tính từ có nhiều nhà cửa, đông đúc và nhộn nhịp, biểu thị sự giàu có, đang phát triển tốt đẹp thị trấn sầm uất...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top