Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

SOS

Danh từ

tín hiệu quốc tế dùng đánh radio kêu cứu khi mắc nạn
tín hiệu SOS được phát đi từ con tàu bị nạn

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • SX

    sản xuất (viết tắt).
  • Sa

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 hàng dệt bằng tơ, rất mỏng và thoáng 2 Động từ 2.1 (Từ cũ, Văn chương) từ từ rơi thẳng xuống...
  • Sa bàn

    Danh từ hình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên...
  • Sa bồi

    Danh từ đất do phù sa lắng đọng, bồi đắp dần mà thành đất sa bồi trồng ngô ở bãi sa bồi
  • Sa chân

    Động từ bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh ngộ không hay...
  • Sa cơ

    Động từ rơi vào tình thế rủi ro, không may \"(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!\" (TKiều)
  • Sa cơ lỡ bước

    bị lâm vào tình thế rủi ro, khốn đốn.
  • Sa cơ lỡ vận

    như thất cơ lỡ vận .
  • Sa khoáng

    Danh từ quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng...
  • Sa lát

    Danh từ món ăn làm bằng các loại rau củ, thường để sống, trộn lẫn với một số gia vị trộn sa lát món sa lát Nga
  • Sa lầy

    Động từ sa vào chỗ lầy; dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó tháo gỡ, khó thoát ra được xe bị sa lầy sa...
  • Sa lệch

    Danh từ điệu hát chèo thiết tha, ý nhị, lời theo thể thơ lục bát.
  • Sa mu

    Danh từ cây có ở vùng núi phía bắc và đông bắc Bắc Bộ Việt Nam, thân lớn cao đến 30m, vỏ màu nâu, gỗ nhẹ màu vàng...
  • Sa mạc

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 vùng rộng lớn có khí hậu rất khô, không có nước, hầu như không có cây cối và động vật sinh sống,...
  • Sa ngã

    Động từ trở nên hư hỏng do không giữ được mình trước những sự cám dỗ vật chất sa ngã trước sự cám dỗ của đồng...
  • Sa nhân

    Danh từ cây cùng họ với gừng, mọc hoang ở rừng, sống lâu năm, quả có gai mềm, hạt dùng làm thuốc.
  • Sa sâm

    Danh từ cây thân cỏ thuộc họ cúc, mọc hoang ở ruộng, sống lâu năm, lá hình trứng, mép lá có răng cưa, rễ dùng làm thuốc.
  • Sa sút

    Động từ trở nên sút kém dần học hành sa sút sức khoẻ ngày một sa sút
  • Sa sả

    Phụ từ (nói năng, mắng chửi) không ngớt lời với một giọng to tiếng, làm người nghe rất khó chịu mắng sa sả nói sa...
  • Sa sẩy

    Động từ mất mát, rơi rụng đi thóc bị sa sẩy trong khi vận chuyển (Ít dùng) mắc phải sai sót, lầm lỡ.
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top