Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Tái nhợt

Tính từ

tái và nhợt nhạt hẳn đi
gương mặt tái nhợt
đôi môi tái nhợt

Xem thêm các từ khác

  • Tái phát

    Động từ (bệnh, vết thương cũ) phát lại sau một thời gian đã bớt, đã khỏi bệnh cũ tái phát
  • Tái phạm

    Động từ phạm lại tội cũ hoặc sai lầm cũ tái phạm khuyết điểm
  • Tái sinh

    Mục lục 1 Động từ 1.1 sinh lại một lần nữa ở kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật. 1.2 sống lại hoặc được...
  • Tái sản xuất

    Động từ sản xuất lặp lại và tiếp diễn không ngừng với mức độ như cũ hoặc với mức độ lớn hơn đầu tư thêm...
  • Tái thiết

    Động từ kiến thiết lại, thiết lập lại tái thiết đất nước sau chiến tranh tái thiết hoà bình
  • Tái thẩm

    Động từ xét lại một bản án đã xử (khi phát hiện những tình tiết mới có thể làm thay đổi bản chất của vụ án)...
  • Tái thế

    Động từ (Từ cũ, Ít dùng) trở lại sống ở cõi đời sau khi đã chết, theo mê tín.
  • Tái tê

    Tính từ như tê tái trong lòng tái tê \"Đêm qua trăng gác đầu non, Vạc kêu sương lạnh em buồn tái tê.\" (Cdao)
  • Tái tạo

    Động từ tạo ra lại, làm ra lại tái tạo rừng tái tạo men răng ơn tái tạo phản ánh hiện thực có hư cấu, tưởng tượng,...
  • Tái vũ trang

    Động từ (nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại lực lượng tái vũ trang
  • Tái xanh

    Tính từ (da người) tái đến mức như ngả sang màu xanh da tái xanh sợ quá, mặt tái xanh lại
  • Tái xanh tái xám

    Tính từ như tái xanh (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
  • Tái xuất

    Động từ xuất khẩu trở lại những hàng hoá đã nhập khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở trong nước, hoặc những...
  • Tám hoánh

    Danh từ (Khẩu ngữ) thời gian đã lâu lắm rồi chuyện từ đời tám hoánh, nhắc làm gì \"Khách về từ tám hoánh mới đem...
  • Tám thơm

    Danh từ giống lúa cho thứ gạo hạt nhỏ, thon và dài, màu trắng xanh, cơm có mùi thơm đặc biệt.
  • Tám xoan

    Danh từ giống lúa cho thứ gạo hạt nhỏ, trắng, cơm rất dẻo và thơm (nhưng không bằng tám thơm).
  • Tám đời

    Danh từ (Khẩu ngữ) đã lâu lắm, như từ cách đây nhiều đời hết từ tám đời rồi \"Chị em cùng khúc ruột rà, Kẻ giàu...
  • Tán dóc

    Động từ (Khẩu ngữ) nói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh, cốt để cho vui ngồi tán dóc với nhau Đồng nghĩa...
  • Tán dương

    Động từ khen quá lên để đề cao tán dương công đức của cấp trên lời tán dương Đồng nghĩa : tán tụng, tán thưởng
  • Tán gẫu

    Động từ (Khẩu ngữ) nói toàn những chuyện không đâu, cốt chỉ để cho vui hoặc cho qua thời gian rảnh rỗi ngồi tán gẫu...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top