Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Thúc bách

thúc giục gắt gao, ráo riết
yêu cầu rất thúc bách
công việc thúc bách
Đồng nghĩa: cấp bách, thúc giục

Xem thêm các từ khác

  • Thúc béo

    Động từ như vỗ béo .
  • Thúc giục

    Động từ giục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp tiếng trống vang lên thúc giục luôn miệng thúc giục Đồng nghĩa :...
  • Thúc phụ

    Danh từ (Từ cũ, Trang trọng) chú ruột.
  • Thúc thủ

    Động từ (Từ cũ) bó tay, đành bất lực, không làm gì được đành chịu thúc thủ
  • Thúc ép

    Động từ thúc giục, bắt ép phải làm ngay hoặc phải chấp nhận bị thúc ép phải làm do hoàn cảnh thúc ép Đồng nghĩa :...
  • Thúc đẩy

    Động từ kích thích, tạo điều kiện, động lực cho hoạt động, phát triển mạnh hơn theo một hướng nhất định nào đó,...
  • Thúng mủng

    Danh từ đồ đựng đan bằng tre, như thúng, mủng, v.v. (nói khái quát) quang gánh, thúng mủng bừa bộn
  • Thút

    Động từ xuyên sâu vào trong một cách dễ dàng và nhanh chóng mảnh đạn cắm thút vào thân chuối
  • Thút thít

    Tính từ từ gợi tả tiếng khóc nhỏ và ngắt quãng, xen với tiếng xịt mũi khóc thút thít
  • Thăm dò

    Động từ tìm hiểu bằng cách dò hỏi, dò xét một cách kín đáo để biết ý kiến, thái độ hoặc sự phản ứng của người...
  • Thăm hỏi

    Động từ thăm và hỏi han tình hình nhằm tỏ sự quan tâm (nói khái quát) thăm hỏi sức khoẻ viết thư thăm hỏi Đồng nghĩa...
  • Thăm khám

    Động từ (Ít dùng) thăm bệnh, khám bệnh (nói khái quát) bác sĩ thăm khám cho người bệnh
  • Thăm nom

    Động từ thăm và trông nom, săn sóc (nói khái quát) thăm nom người ốm
  • Thăm nuôi

    Động từ thăm và tiếp tế cho người tù không có người thăm nuôi
  • Thăm thẳm

    Tính từ như thẳm (nhưng ý mức độ nhiều hơn) vực sâu thăm thẳm đôi mắt buồn thăm thẳm
  • Thăm viếng

    Động từ đi thăm (nói khái quát) thăm viếng họ hàng Đồng nghĩa : viếng thăm
  • Thăm ván bán thuyền

    ví người ăn ở không chung thuỷ, vừa có cái mới đã phụ bạc, rẻ rúng cái cũ \"Làm cho trông thấy nhãn tiền, Cho người...
  • Thăng bình

    Tính từ (Từ cũ, Ít dùng) như thanh bình .
  • Thăng bằng

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 thế của một vị trí tự giữ được không bị chao đảo, ngả nghiêng 1.2 trạng thái tâm lí ổn định,...
  • Thăng giáng

    Động từ (Ít dùng) thăng chức và giáng chức (nói khái quát) xét công để thăng giáng
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top