Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Thế thần

(Ít dùng) như thần thế.

Xem thêm các từ khác

  • Thế trận

    Danh từ cách bố trí lực lượng theo những mô hình, quy tắc nhất định trong một trận đánh hoặc trong một trận thi đấu...
  • Thế tình

    Danh từ (Từ cũ) thế thái nhân tình (nói tắt) \"Thế tình chuộng lạ tham thanh, Bên khinh bên trọng ra tình xấu chơi.\" (Cdao)
  • Thế tất

    Phụ từ (Từ cũ, Ít dùng) từ biểu thị ý khẳng định lẽ đương nhiên là phải như vậy tức nước thế tất phải vỡ...
  • Thế tập

    Động từ (Từ cũ) có quyền được thừa hưởng tước vị của cha ông truyền lại, dưới chế độ phong kiến mấy đời...
  • Thế tục

    Danh từ (Từ cũ, Ít dùng) tập tục ở đời (nói khái quát) ăn ở theo thế tục hoặc t đời sống trần tục, đối lập với...
  • Thế vận hội

    Danh từ (Từ cũ) olympic.
  • Thếch

    Phụ từ đến mức độ như chẳng còn có mùi vị, màu sắc hay trọng lượng gì nữa cả bát canh nhạt thếch túi nhẹ thếch
  • Thết đãi

    Động từ mời ăn uống thịnh soạn, hậu hĩ để tỏ lòng quý trọng (nói khái quát) mở tiệc thết đãi khách quý Đồng nghĩa...
  • Thề bồi

    Động từ (Từ cũ) thề (nói khái quát) \"Biết bao duyên nợ thề bồi, Kiếp này thôi thế thì thôi, còn gì!\" (TKiều)
  • Thề nguyền

    Động từ thề để tỏ những điều nguyện ước với nhau (nói khái quát) lời thề nguyền thề nguyền chung thuỷ
  • Thề non hẹn biển

    thề có núi cao và biển sâu chứng giám; chỉ lời thề nguyền trước sau như một, quyết không bao giờ thay đổi. Đồng nghĩa...
  • Thề sống thề chết

    (Khẩu ngữ) thề bằng cả những lời lẽ độc địa, cốt để cho người ta tin.
  • Thề ước

    Động từ (Ít dùng) thề nguyền và ước hẹn với nhau thề ước sẽ trọn đời thủy chung
  • Thềm lục địa

    Danh từ phần đất chìm dưới mực nước biển viền quanh lục địa, ở độ sâu khoảng dưới 500 mét khoan thăm dò dầu mỏ...
  • Thều thào

    nói rất nhỏ và yếu ớt qua hơi thở, nghe không rõ lời nói thều thào giọng thều thào không ra tiếng Đồng nghĩa : phều...
  • Thể chất

    Danh từ cơ thể con người, nói về mặt sức khoẻ thể chất yếu đuối rèn luyện cả về thể chất lẫn tinh thần
  • Thể chế

    Danh từ những quy định, luật lệ của một chế độ xã hội, buộc mọi người phải tuân theo (nói tổng quát) thể chế chính...
  • Thể diện

    Danh từ tư cách và danh dự, cái làm cho người khác coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát) giữ thể diện cho gia đình...
  • Thể dục

    Danh từ hệ thống các động tác tập luyện thân thể, thường được sắp xếp thành những bài nhất định, nhằm rèn luyện...
  • Thể dục dụng cụ

    Danh từ môn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top