Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Thể thức

Danh từ

cách thức và thể lệ (nói tổng quát)
hướng dẫn cử tri nắm vững thể thức bầu cử
thể thức thi đấu

Xem thêm các từ khác

  • Thể trạng

    Danh từ trạng thái chung của cơ thể người hoặc súc vật lứa lợn có thể trạng phát triển tốt thể trạng gầy còm
  • Thể trọng

    Danh từ trọng lượng của cơ thể người hoặc súc vật thể trọng giảm sút phân phối lượng thức ăn theo thể trọng của...
  • Thể tích

    Danh từ phần không gian mà một vật thể chiếm tính thể tích của khối đá bể đựng nước có thể tích 3m3
  • Thể xác

    Danh từ phần vật chất, phần xác của con người, phân biệt với phần tinh thần, phần hồn đau đớn về thể xác hoà hợp...
  • Thệ hải minh sơn

    (Từ cũ, Văn chương) thề non hẹn biển \"Để lời thệ hải minh sơn, Làm con, trước phải đền ơn sinh thành.\" (TKiều) Đồng...
  • Thỉnh cầu

    Động từ (Trang trọng) cầu xin điều gì đó với người bề trên có quyền thế lời thỉnh cầu được chấp thuận
  • Thỉnh giáo

    Động từ (Từ cũ, Kiểu cách) xin dạy bảo cho đến để nhờ cụ thỉnh giáo
  • Thỉnh giảng

    Động từ (Trang trọng) được mời giảng dạy ở một nơi khác, trường khác giáo viên thỉnh giảng được mời sang Pháp thỉnh...
  • Thỉnh kinh

    Động từ đi xin kinh Phật ở nơi khác (thường là nơi xa) đưa về thầy trò Đường Tăng sang Tây Trúc thỉnh kinh
  • Thỉnh thoảng

    Phụ từ đôi khi xảy ra, không thường xuyên hai người thỉnh thoảng mới gặp nhau cái xe thỉnh thoảng lại hỏng Đồng nghĩa...
  • Thỉnh thị

    Động từ (Trang trọng) xin ý kiến, chỉ thị của cấp trên để giải quyết việc gì thỉnh thị cấp trên trước khi giải...
  • Thị chính

    Danh từ công việc hành chính của thành phố, thị xã, ở một số nước toà thị chính (toà nhà làm việc của thành phố)
  • Thị giá

    Danh từ (Ít dùng) giá cả hàng hoá được hình thành trên thị trường dưới tác động của cung cầu và cạnh tranh. giá trị...
  • Thị giác

    Danh từ cảm giác phân biệt được ánh sáng, màu sắc, hình dạng cơ quan thị giác mắc chứng rối loạn thị giác
  • Thị hiếu

    Danh từ xu hướng ham thích, ưa chuộng (thường là của một số đông người và trong một thời kì nhất định) về một lối,...
  • Thị lang

    Danh từ (Từ cũ) chức quan tam phẩm trong các bộ ở triều đình phong kiến, dưới tham tri.
  • Thị lực

    Danh từ độ nhìn rõ của mắt máy kiểm tra thị lực thị lực yếu Đồng nghĩa : nhãn lực
  • Thị nữ

    Danh từ (Từ cũ) người hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến. Đồng nghĩa : a hoàn,...
  • Thị oai

    Động từ (Từ cũ) xem thị uy
  • Thị phi

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (Từ cũ) phải trái 2 Động từ 2.1 (người đời) gièm pha, bàn tán chê bai Tính từ (Từ cũ) phải trái...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top