- Từ điển Việt - Việt
Thủ cựu
Tính từ
rất bảo thủ, chỉ biết khư khư giữ lấy cái cũ, không chịu tiếp thu cái mới
- đầu óc thủ cựu
- Đồng nghĩa: cổ hủ
- Trái nghĩa: tân tiến
Các từ tiếp theo
-
Thủ dâm
Động từ dùng tay tự kích thích cơ quan sinh dục để tạo cảm giác thoả mãn tình dục. -
Thủ hiến
Danh từ (Từ cũ) chức quan đứng đầu một xứ thời Pháp thuộc thủ hiến Bắc Kì người đứng đầu chính quyền của một... -
Thủ kho
Danh từ người làm công tác giữ kho. Đồng nghĩa : chủ kho -
Thủ khoa
Danh từ (Từ cũ) người đỗ đầu khoa thi hương. người đỗ đầu kì thi có tính chất quốc gia. -
Thủ lãnh
Danh từ (Phương ngữ) xem thủ lĩnh -
Thủ lĩnh
Danh từ người đứng đầu lãnh đạo một tập đoàn người tương đối lớn thủ lĩnh một bộ lạc được tôn làm thủ lĩnh -
Thủ môn
Danh từ cầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành. Đồng nghĩa : thủ thành -
Thủ mưu
Danh từ kẻ cầm đầu lập mưu kế (thường nói về hành động xấu xa) thủ mưu của vụ ám sát Đồng nghĩa : chủ mưu -
Thủ pháo
Danh từ vũ khí ném bằng tay dùng khi đánh gần, chủ yếu để sát thương bằng sức ép tạo ra. -
Thủ phạm
Danh từ kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp truy tìm thủ phạm
Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh
Restaurant Verbs
1.407 lượt xemAt the Beach I
1.820 lượt xemBirds
358 lượt xemMath
2.091 lượt xemHighway Travel
2.655 lượt xemUnderwear and Sleepwear
268 lượt xemNeighborhood Parks
337 lượt xemVegetables
1.307 lượt xemOccupations III
201 lượt xemBạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
chào mọi người ạ mọi người hiểu được "xu thế là gì không ạ" giải thích cụ thể. Bời vì tra gg mà e đọc vẫn ko hiểu đc xu thế nghĩa là gì ạ huhu<33 nếu đc chân thành cảm ơn các a/c nhìu lm ạ
-
Chào mọi người,Xin giúp em dịch cụm "a refundable employment tax credit" trong câu sau với ạ "The federal government established the Employee Retention Credit (ERC) to provide a refundable employment tax credit to help businesses with the cost of keeping staff employed." Em dịch là Quỹ tín dụng hoàn thuế nhân công- dịch vậy xong thấy mình đọc còn không hiểu =)) Cảm ơn mọi người
-
18. This is the woman ________ the artist said posed as a model for the painting.A. whoB. whomC. whoseD. whichCHo em xin đáp án và giải thích ạ. Many thanks
-
em xin đáp án và giải thích ạ1 my uncle went out of the house.............agoA an hour's half B a half of hour C half an hour D a half hour
-
em xem phim Suzume no Tojimari có 1 đứa nói trong thì trấn không hiệu sách, không nha sĩ không có "Pub mother" "pub cat's eye"but 2 pubs for some reason. Em không hiểu câu đó là gì ạ? Quán ăn cho mèo à? Quán rượu mẹ á? :(((
-
Cho mình hỏi, câu TA dưới đây nên chọn phương án dịch TV nào trong hai phương án sau:In the event of bankruptcy, commencement of civil rehabilitation proceedings, commencement of corporate reorganization proceedings, or commencement of special liquidation is petitioned.Phương án 1:Trong trường hợp có các kiến nghị mở thủ tục phá sản, thủ tục tố tụng cải cách dân sự, thủ tục tổ chức lại doanh nghiệp hoặc thủ tục thanh lý đặc biệt.Phương án 2:Trong trường hợp phá sản, có các... Xem thêm.