Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Thứ phát

Động từ

(hiện tượng bệnh lí) phát sinh ra sau giai đoạn thứ nhất; phân biệt với nguyên phát
nhiễm trùng thứ phát
vô sinh thứ phát

Các từ tiếp theo

  • Thứ sáu

    Danh từ ngày thứ năm trong tuần lễ, sau thứ năm và trước thứ bảy.
  • Thứ sử

    Danh từ (Từ cũ) chức quan của chính quyền phong kiến Trung Quốc thời xưa, trông coi một hay một số quận hoặc đứng đầu...
  • Thứ yếu

    Tính từ không quan trọng lắm, nói trong sự so sánh với cái quan trọng hơn; phân biệt với chính yếu, chủ yếu vấn đề thứ...
  • Thức giấc

    Động từ thức dậy, không còn ở trạng thái ngủ nữa giật mình thức giấc tiếng nổ làm mọi người thức giấc Đồng...
  • Thức thời

    Tính từ hiểu biết thời thế và có những hành động phù hợp, trong lúc xã hội đang có nhiều biến đổi tư tưởng thức...
  • Thức tỉnh

    Động từ (Ít dùng) bừng tỉnh và nhận thức ra được lẽ phải, giúp cho thoát khỏi được sự mê muội sai lầm nào đó....
  • Thức ăn

    Danh từ thứ có chứa chất dinh dưỡng và có thể tiêu hoá được, dùng để nuôi sống con người và động vật, nói chung...
  • Thừa cơ

    Động từ lợi dụng ngay lấy cơ hội hay dịp tốt nào đó để làm việc gì thừa cơ không ai để ý, lẩn mất
  • Thừa gió bẻ măng

    như mượn gió bẻ măng .
  • Thừa giấy vẽ voi

    ví việc bày vẽ thêm ra những việc làm hoàn toàn vô ích, vô nghĩa.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.677 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Everyday Clothes

1.355 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top