Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Tiên quyết

Tính từ

cần phải có, phải được giải quyết trước nhất thì mới có thể làm được các việc khác
yếu tố tiên quyết
điều kiện tiên quyết

Xem thêm các từ khác

  • Tiên quân

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) như tiên đế \"Ngùi ngùi nhớ đức tiên quân, Đôi hàng lệ ngọc mười phân lòng vàng.\" (TNNL)
  • Tiên sinh

    Danh từ (Từ cũ) từ học trò dùng để gọi tôn thầy dạy nho học thời trước. từ dùng để gọi tôn bậc lớn tuổi có...
  • Tiên sư

    Danh từ (Từ cũ) người lập ra một trường phái hoặc bày ra và dạy lại một nghề, trong quan hệ với những người theo trường...
  • Tiên sư cha

    (Thông tục) như tiên sư (ng2; nhưng ý nhấn mạnh hơn) tiên sư cha chúng nó!
  • Tiên tiến

    Tính từ ở vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung công nghệ tiên tiến nền sản xuất tiên tiến tư tưởng...
  • Tiên tri

    Động từ biết trước được những việc sẽ xảy ra lời tiên tri nhà tiên tri
  • Tiên tổ

    Danh từ (Ít dùng) như tổ tiên thờ phụng tiên tổ
  • Tiên vương

    Danh từ (Từ cũ) như tiên đế .
  • Tiên ông

    Danh từ (Văn chương) ông tiên vị tiên ông
  • Tiên đoán

    Động từ đoán trước (điều sẽ xảy ra) lời tiên đoán sự việc diễn ra đúng như tiên đoán Đồng nghĩa : tiên lượng
  • Tiên đế

    Danh từ (Từ cũ) từ dùng để gọi một cách tôn kính vua đời trước thuộc cùng một triều đại. Đồng nghĩa : tiên quân,...
  • Tiên đồng

    Danh từ người con trai nhỏ tuổi theo hầu các vị tiên trong truyện thần thoại.
  • Tiêng tiếc

    Tính từ hơi tiếc bỏ cơ hội này kể cũng hơi tiêng tiếc
  • Tiêu

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 hồ tiêu (nói tắt) 2 Danh từ 2.1 (Từ cũ, Văn chương) cây chuối 3 Danh từ 3.1 vật làm mốc để đánh...
  • Tiêu biểu

    là hình ảnh cụ thể qua đó có thể thấy được đặc trưng rõ nét nhất của một cái gì có tính chất trừu tượng hơn,...
  • Tiêu bản

    Danh từ mẫu vật còn bảo tồn nguyên dạng dùng để nghiên cứu tiêu bản khoáng sản
  • Tiêu chuẩn

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 điều quy định làm căn cứ để đánh giá, phân loại 1.2 mức quy định được hưởng, được cung cấp...
  • Tiêu chuẩn hoá

    Động từ xây dựng và áp dụng các tiêu chuẩn thống nhất tiêu chuẩn hoá chất lượng sản phẩm (Từ cũ) chuẩn hoá.
  • Tiêu chí

    Danh từ tính chất, dấu hiệu làm căn cứ để nhận biết, xếp loại một sự vật, một khái niệm tiêu chí đánh giá tiêu...
  • Tiêu chảy

    (bệnh) đi ngoài ra phân lỏng bị tiêu chảy thuốc trị tiêu chảy Đồng nghĩa : ỉa chảy
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top