Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Tinh ranh

Tính từ

tinh khôn và ranh mãnh
một kẻ lọc lõi, tinh ranh
Đồng nghĩa: ma lanh, ranh ma

Xem thêm các từ khác

  • Tinh sương

    khoảng thời gian mới chuyển từ đêm sang ngày (còn nhìn thấy sao và còn mù sương) buổi sớm tinh sương ra đi từ lúc còn...
  • Tinh thông

    Động từ hiểu biết tường tận, thấu đáo và có khả năng vận dụng thành thạo tinh thông nghiệp vụ võ nghệ tinh thông...
  • Tinh thần

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm, v.v., những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của...
  • Tinh thể

    Danh từ vật rắn có những dạng hình học xác định tinh thể muối cấu trúc tinh thể
  • Tinh thể học

    Danh từ khoa học nghiên cứu các tinh thể và trạng thái kết tinh của vật chất nhà tinh thể học
  • Tinh thể lỏng

    Danh từ chất lỏng có các đặc tính vật lí giống như tinh thể, rất nhạy cảm với điện trường hoặc từ trường màn...
  • Tinh tinh

    Danh từ xem hắc tinh tinh
  • Tinh trùng

    Danh từ tế bào sinh dục đực được hình thành trong tinh hoàn, có khả năng vận động.
  • Tinh tuý

    phần đã qua sàng lọc, thuần chất, tinh khiết và quý báu nhất những tinh tuý của nhân loại chắt lọc cái tinh tuý nhất...
  • Tinh tú

    Danh từ sao trên trời (nói khái quát) các vì tinh tú
  • Tinh tươm

    Tính từ tươm tất, đâu ra đấy ăn mặc tinh tươm cơm canh đã dọn tinh tươm
  • Tinh tướng

    (Khẩu ngữ) tỏ vẻ ta đây tinh khôn, tài giỏi hơn người (hàm ý chê bai hoặc vui đùa) đừng có mà tinh tướng! Đồng nghĩa...
  • Tinh tế

    Tính từ tinh và tế nhị lời nhận xét tinh tế cảm nhận tinh tế
  • Tinh vi

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 được cấu tạo bởi những chi tiết nhỏ phức tạp và có độ chính xác cao 1.2 có nội dung hoặc hình...
  • Tinh vân

    Danh từ vệt sáng lờ mờ trên bầu trời ban đêm do những đám khí lẫn bụi phát sáng trong vũ trụ tạo nên hoặc do ánh sáng...
  • Tinh vệ

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) chim nhỏ trong một truyện thần thoại Trung Quốc (vốn là người con gái chết đuối ở biển...
  • Tinh xác

    Tính từ (Ít dùng) có độ chính xác rất cao, đến tận những chi tiết nhỏ máy đo rất tinh xác ngôn ngữ trong thơ ý vị và...
  • Tinh xảo

    Tính từ rất tinh vi và khéo léo những hoạ tiết tinh xảo máy móc tinh xảo
  • Tinh ý

    Tính từ có khả năng nhận ra rất nhanh những cái kín đáo, khó nhận thấy tinh ý phát hiện ra hàng giả một con người tinh...
  • Tinh đời

    Tính từ rất tinh trong việc nhận xét, đánh giá con người, việc đời một con người tinh đời \"Khen cho con mắt tinh đời,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top