Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Trẻ

Mục lục

Tính từ

ở vào thời kì còn ít tuổi, cơ thể đang phát triển mạnh, đang sung sức
thời trẻ
anh bạn trẻ
tuổi đời còn rất trẻ
trẻ cậy cha, già cậy con (tng)
có vẻ ngoài trông có vẻ như ít tuổi hơn so với những người cùng độ tuổi hoặc so với những người khác
nhỏ người nên trẻ lâu
dạo này trông trẻ ra
Trái nghĩa: già
còn mới, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại
một ngành công nghiệp trẻ
cây bút trẻ
còn trẻ tuổi nghề

Danh từ

đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát)
trẻ sơ sinh
người trông trẻ
thỏ thẻ như trẻ lên ba (tng)

Các từ tiếp theo

  • Trẽ

    Động từ: (phương ngữ, Ít dùng), (ng2)., xem rẽ
  • Trẽn

    Tính từ: (phương ngữ) ngượng, xấu hổ, cười cho đỡ trẽn
  • Trết

    Động từ: (khẩu ngữ) dính bết chặt vào, bùn trết đầy quần áo
  • Trề

    Động từ: chìa môi dưới ra, trề môi chê đắt
  • Trển

    (phương ngữ, khẩu ngữ) trên ấy, đi lên trển
  • Trễ

    Động từ: bị sa xuống, tụt xuống thấp hơn vị trí bình thường, Tính...
  • Trệ

    Động từ: (Ít dùng) như xệ, béo quá, má trệ xuống
  • Trệt

    Tính từ: (phương ngữ) ở dưới cùng, sát đất, chỉ có một tầng, không có gác, (phương ngữ)...
  • Trệu

    Tính từ: (Ít dùng) như trẹo, ngã trệu chân
  • Trệu trạo

    Tính từ: từ gợi tả lối nhai qua loa hoặc nhai có vẻ khó nhọc, như của người móm hoặc đau...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top