Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

U mê

Tính từ

mê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì
đầu óc u mê, không phân biệt được tốt xấu
Trái nghĩa: sáng suốt

Các từ tiếp theo

  • U nang

    Danh từ u có bọc chứa chất lỏng u nang buồng trứng
  • U nhã

    Tính từ (Từ cũ, Ít dùng) thanh nhã và u buồn cảnh chùa tịch mịch và u nhã
  • U sầu

    Tính từ (Văn chương) như u buồn tâm trạng u sầu
  • U trầm

    Tính từ trầm lặng và u buồn sâu lắng âm hưởng u trầm không khí u trầm
  • U tịch

    Tính từ (Văn chương) vắng vẻ và tĩnh mịch nơi rừng sâu u tịch Đồng nghĩa : thanh tĩnh, thanh vắng, thanh u, tịch mịch
  • U tối

    Tính từ mờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh căn phòng u tối cặp mắt u tối Đồng nghĩa : tăm tối, tối tăm ngu dốt,...
  • U u

    Tính từ từ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại tiếng dế gáy u u
  • U u minh minh

    Tính từ (Ít dùng) như u minh (ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).
  • U uất

    Tính từ buồn thầm kín xen lẫn bực tức, mà không sao nói ra được tâm trạng u uất buồn u uất
  • U uẩn

    Tính từ như u ẩn .
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/08/22 08:55:11
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    --> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To neces...
    Rừng ơi cho em hỏi ngữ pháp 1 chút, chỗ be able ở đây là theo cú pháp nào đấy ạ:
    The mountainous village is warm in the summer and cold in the winter, necessitating the school be able to keep students both cool and warm, depending on the season.
    --> Phải chăng nhà báo viết sai ngữ pháp ạ?
    Theo Oxford thì to necessitate có 3 dạng ngữ pháp chính
    1/ To necessitate something
    (VD: Recent financial scandals have necessitated changes in parliamentary procedures.)
    2/ To necessitate doing something
    (VD: Increased traffic necessitated widening the road.)
    3/ To necessitate somebody/something doing something
    (VD: His new job necessitated him/his getting up at six.)
    https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/necessitate?q=necessitate

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 22/07/22 09:47:44
    it was noted that
    Thach Thao đã thích điều này
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
Loading...
Top