Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Việt - Việt

Vía

Mục lục

Danh từ

yếu tố vô hình tồn tại phụ thuộc vào thể xác, được coi là tạo nên phần tinh thần của mỗi người, khi người chết thì cũng mất đi, theo quan niệm duy tâm
ba hồn bảy vía
cứng vía nên không sợ
sợ hết vía
Đồng nghĩa: bóng vía
cái coi là yếu tố thần bí có thể ảnh hưởng đến vận may rủi, đến sự lành dữ của người khác, theo quan niệm mê tín
lành vía
người xấu vía
vật dùng để đeo trên người hoặc để đốt đi, vì cho là có phép lạ tránh được tai hoạ, bệnh tật, theo quan niệm thời xưa
đốt vía
vật thường bằng giấy dùng trong lễ tang ngày trước, giả làm những thứ đưa linh hồn người chết bay lên trời, theo tín ngưỡng dân gian
cờ vía
chạy như ngựa vía (tng)
lễ ngày sinh (thường là của thần thánh, trời Phật)
ngày vía Phật tổ

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • như bạt vía kinh hồn .
  • Danh từ (Khẩu ngữ) vía (nói khái quát) sợ vía van gọi vía gọi van
  • Động từ sợ hãi đến mức như mất cả hồn vía sợ bạt vía Đồng nghĩa : bạt vía kinh hồn, hết hồn, hết vía, khiếp vía
  • Tính từ (Khẩu ngữ) khiếp sợ đến mức như không còn hồn vía nữa khiếp vía bỏ chạy bị một phen khiếp vía
  • Động từ (Ít dùng) như bạt vía .
  • như bạt vía (nhưng nghĩa mạnh hơn).
  • Động từ sợ hãi đến mức mất hết tinh thần, không còn hồn vía nữa sợ mất vía bị một phen mất vía Đồng nghĩa : khiếp vía
  • Động từ (Khẩu ngữ) sợ quá, đến mức mất hết tinh thần, mất hết hồn vía sợ hết hồn Đồng nghĩa : bạt vía
  • Tính từ (Khẩu ngữ) không còn hồn vía; mất hết tinh thần vì quá sợ hãi sợ bở vía bị một phen bở vía
  • hồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.

Xem tiếp các từ khác

  • Vía van

    Danh từ (Khẩu ngữ) vía (nói khái quát) sợ vía van gọi vía gọi van
  • Vích

    Danh từ rùa biển, lớn hơn đồi mồi, có vảy sừng cứng ghép sát với nhau.
  • Vít

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 vật bằng kim loại hình côn hoặc hình trụ có ren, thường dùng để kẹp chặt các mối ghép tháo được...
  • Víu

    Động từ (Ít dùng) bíu lấy, níu lấy víu cành hoa bé víu lấy tay mẹ
  • Vò xé

    Động từ vò, xé, làm cho rách nát tan tành (nói khái quát); dùng để ví việc làm cho phải đau đớn, day dứt, khổ sở về...
  • Vò đầu bóp trán

    tả vẻ cố suy nghĩ một cách vất vả để tìm cách giải quyết.
  • Vò đầu bứt tai

    tả vẻ bối rối, lúng túng vì chưa tìm được cách giải quyết hoặc vì thấy ân hận, tự trách mình đã làm điều không...
  • Vòi hoa sen

    Danh từ vòi nước có hình như gương sen, khi mở nước phun ra thành chùm tia nhỏ phòng tắm có vòi hoa sen Đồng nghĩa : gương...
  • Vòi nước

    Danh từ vòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở mở vòi nước
  • Vòi rồng

    Danh từ hiện tượng gió xoáy với tốc độ rất lớn, có thể cuốn theo nhiều vật trên đường đi của nó. dụng cụ gồm...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
Loading...
Top