Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Vợi

Động từ

lấy bớt ra một phần ở đồ đựng này chuyển sang đồ đựng khác
vợi gạo trong thùng ra tải
vợi nước ở trong thùng phuy ra chậu
giảm bớt đi so với trước
cót thóc vợi dần
nỗi đau đã vợi phần nào
Đồng nghĩa: vơi

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ voi biển.
  • Danh từ đá dùng để nung vôi núi đá vôi
  • như chơi với lửa đừng có đùa với lửa!
  • Danh từ xem bình vôi
  • Danh từ xem vôi tôi
  • Danh từ vôi chưa tôi.
  • Động từ (Khẩu ngữ) vòi (nói khái quát) vòi vĩnh tiền bạc tính hay vòi vĩnh
  • Danh từ vôi hợp với nước thành dạng nhuyễn. Đồng nghĩa : vôi chín
  • Tính từ: ở quá tầm nhìn của mắt, như không thấy đâu là tận cùng, đường xa vòi vọi
  • Tính từ: có mức độ cao, xa hoặc sâu tưởng như không sao có thể tới được, cao vời

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top