Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Xuyên táo

Động từ

(bắn) xuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn
bắn xuyên táo

Xem thêm các từ khác

  • Xuyên tâm liên

    Danh từ cây cùng họ với ô rô, có vị đắng, dùng làm thuốc.
  • Xuyên tạc

    Động từ trình bày sai sự thật với dụng ý xấu xuyên tạc sự thật luận điệu xuyên tạc
  • Xuân

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm...
  • Xuân bất tái lai

    tuổi xuân đã qua đi, không bao giờ có thể trở lại được.
  • Xuân huyên

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) cha mẹ (ví với cây xuân và cỏ huyên, hai loài cây cỏ sống lâu) \"Xuân huyên lo sợ xiết bao,...
  • Xuân nữ

    Danh từ điệu hát cổ phổ biến trong dàn nhạc ngũ âm, bát âm, tài tử, có nhạc tính rõ nét và dễ chuyển sang nhiều giọng...
  • Xuân phân

    Danh từ ngày Mặt Trời đi qua xích đạo, có ngày và đêm dài bằng nhau trên khắp Trái Đất, vào ngày 20 hoặc 21 tháng ba dương...
  • Xuân sắc

    Danh từ cảnh sắc mùa xuân; thường dùng để ví sắc vẻ trẻ trung, tươi đẹp thời xuân sắc tuổi còn xuân sắc
  • Xuân thu

    Danh từ (Từ cũ) mùa xuân và mùa thu; thường dùng trong văn học cổ để chỉ tuổi tác \"Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu...
  • Xuân xanh

    Danh từ (Văn chương) tuổi trẻ, ví như mùa xuân tươi đẹp \"Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập...
  • Xuân đình

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) sân có trồng cây xuân, một loài cây to và sống lâu; dùng để chỉ nơi người cha ở.
  • Xuân đường

    Danh từ (Từ cũ, Văn chương) người cha (ví với nhà có trồng cây xuân) \"Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi...
  • Xuê xoa

    Động từ tỏ ra dễ dãi, không giữ đúng nguyên tắc, chỉ cốt cho xong, cho êm chuyện cười xuê xoa xuê xoa nương nhẹ
  • Xuôi

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (vận động) theo cùng một chiều tự nhiên với dòng chảy, chiều gió, v.v. 1.2 (Khẩu ngữ) ổn thoả,...
  • Xuôi chiều

    Động từ thuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại có nhiều ý kiến xuôi chiều mọi việc đều xuôi chiều
  • Xuôi chèo mát mái

    ví công việc trôi chảy, thuận lợi, không gặp trở ngại, khó khăn. Đồng nghĩa : thông đồng bén giọt, thuận buồm xuôi...
  • Xuôi ngược

    Động từ như ngược xuôi thuyền bè xuôi ngược
  • Xuôi tai

    Tính từ hợp với ý người nghe lời nói xuôi tai nghe cũng xuôi tai
  • Xuôi xị

    Tính từ (Phương ngữ, Khẩu ngữ) ngây đờ ra vì mệt mỏi, chán nản mặt xuôi xị Đồng nghĩa : xụi lơ
  • Xuý xoá

    Động từ (Ít dùng) xem xí xoá
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top