Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play

Kết quả tìm kiếm trong Cộng đồng hỏi đáp “Be relevant to” Tìm theo Từ | Cụm từ | Q&A

Có 4 Kết quả

  • ngdung1968
    16/03/17 01:05:10 5 bình luận
    Nhờ các bạn dịch câu này It's kind of been the issue with the Wolbachia(một loại vi khuẩn)field is that all of the insects that are really, really medically relevant don't have their own Wolbachia infection. So that one reason why this... Chi tiết
  • Tinh Van
    14/06/17 01:11:30 1 bình luận
    1. The students become a lot more engaged with what they learn and a lot more confident learners 2. We want to engage our students by encouraging them to research topics that relevant to their lives trong câu (1), engaged (adj) có nghĩa là thích... Chi tiết
  • Thùy Dung Phạm
    28/05/18 12:03:32 1 bình luận
    em chào mọi người. Mọi người cho em hỏi cụm "relevant congener" có nghĩa là gì vậy ạ? câu đầy đủ " Apart from other chlorophenols, unpurified technical PCP contains several microcontaminants, particularly polychlorinated... Chi tiết
  • Quynh Buii
    25/12/18 05:36:19 2 bình luận
    Từ classist trong câu này có nghĩa là gfi vậy ạ? But while the distinction between cash and money may be irrelevant to a new crop of Millennial-focused restaurant owners, some lawmakers are arguing that cashless design is classist. Chi tiết
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top