Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Kết quả tìm kiếm cho “En vn skulk” Tìm theo Từ (30) | Cụm từ | Cộng đồng hỏi đáp

Tìm theo Từ (30 Kết quả)

  • / skʌlk /, Nội động từ: lẩn tránh, lẩn lút, lỉnh; trốn việc, Danh từ: người lẩn tránh, người lẩn lút, người hay lỉnh; người trốn việc (như)...
  • Động từ: lén lút, lẩn tránh,
  • / sʌlk /, Danh từ, số nhiều sulks: ( số nhiều) (thông tục) sự hờn dỗi; cơn hờn dỗi, tủi thân, (từ mỹ,nghĩa mỹ) người hay hờn dỗi, Nội động từ:...
  • / skʌŋk /, Danh từ: (động vật học) chồn hôi (như) polecat; bộ lông chồn hôi (ở châu Âu), (thông tục) người đê tiện, người đáng khinh, Ngoại động...
  • / skʌl /, Danh từ: sọ, đầu lâu, Đầu óc, bộ óc, Cơ khí & công trình: tảng đóng (ở gầu xúc) bướu lò, Y học: sọ,...
  • Danh từ: mũ chỏm (mũ tròn nhỏ không có lưỡi trai đội trên chỏm đầu, ngày nay nhất là đàn ông do thái đội khi cầu kinh và các...
  • vòm sọ, vòm sọ.,
  • Danh từ: (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) cuộc họp, cuộc hội ý, Từ đồng nghĩa: noun, policy meeting , skull practice , strategy meeting
  • quả đấm (gắn vào đầu cần trục) để đập phá nhà,
  • xương sọ hình bản đồ,
  • mìn nổ phá nhà,
  • xe chở xương thủ,
  • dầu hôi (cho vào khí để dễ phát hiện ra khí rò rỉ),
  • thịt đầu,
  • Danh từ: cái sọ và hai xương chéo nhau (dấu hiệu chỉ sự nguy hiểm),
  • bản ngoài xương sọ,
  • tật đầu hìnhh tháp,
  • xương sọ,
  • xương sọ hình bản đồ.,
  • vòm sọ,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status

Chức năng Tìm kiếm nâng cao

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top