Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

NIME

  1. National Institute for Multimedia Education
  2. Not In My Experience

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • NIMFYE

    Not In My Front Yard Either
  • NIMGU

    Non-insulin-mediated glucose uptake
  • NIMH

    National Institute of Mental Health NIckel Metal Hydride - also NMH National Institutes of Mental Health Nickel-Metal Hybrid Nickel-Metal Hydride
  • NIMH-DIS

    National Institute of Mental Health Diagnostic Interview Schedule
  • NIMHANS

    National Institute of Mental Health and Neuro Sciences
  • NIMHE

    National Institute for Mental Health in England
  • NIMI

    National Internet Measurement Infrastructure
  • NIMIC

    NATO Insensitive Munitions Information Center
  • NIMIS

    National Insensitive Munitions Information System
  • NIMJD

    Not In My Job Description
  • NIMLA

    Northern Ireland Modern Language Association
  • NIMMS

    NAVAIR Industrial Material Management System National Integrated Medicaid Management System
  • NIMO

    Nimodipine - also NIM, NMD, NM, NDP and ND
  • NIMP

    New and Improved Materials and Processes NATO Interoperability Management Plan
  • NIMQ

    Not in my queue
  • NIMR

    National Institute for Medical Research
  • NIMROD

    Northern Illinois Meteorological Research on Downbursts
  • NIMS

    Near-Infrared Mapping Spectrometer National Incident Management System Nuclear Instrumentation Modular System NASA Interface Monitoring System National...
  • NIMSA

    National Interest Mapping Service Agreement
  • NIMSC

    Noncomsumable Item Material Support Code Nonconsumable Item Material Support Code
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top