- Từ điển Việt - Anh
Hệ quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS)
Toán & tin
Nghĩa chuyên ngành
relational database management (RDBMS)
Xem thêm các từ khác
-
Hệ quản lý nhân sự
management information system-mis -
Hệ quản lý thông tin
information management system, mis (management information system) -
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
data base management system (dbms), giải thích vn : trong lĩnh vực điện toán cá nhân , đây là một chơưng trình dùng để tổ chức... -
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)
database management system -
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS)
rdbms (relational database management system) -
Hệ quản trị thông tin
information management system -
Sự quay bằng nút ấn
push-button dialing -
Không trung tâm
acentric, non-central, phần tử không trung tâm, acentric element, khoảng tin cậy không trung tâm, non-central confidence interval, phần tử... -
Không truy hồi
non-recurrent -
Sự quay hình
tumbling -
Sự quay ký tự
character rotation -
Sự quay phim toàn cảnh
extreme long shot -
Không tương thẳng
incongruent -
Không tưởng về máy tính
computopia (from: computer utopia) -
Không tuyến tính
non-linear, mạch không tuyến tính, non-linear circuit, mạng không tuyến tính, non-linear network, phần tử không tuyến tính, non-linear... -
Không tỷ lệ
disproportionate -
Không ước lượng được
inestimable -
Hệ quy chiếu theo modun
modular reference system -
Hệ sản xuất linh hoạt
flexible manufacturing system -
Hệ sectơ rơle
on-off servo-system
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.