Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Sự miêu tả tâm lý

exp

しんりびょうしゃ - [心理描写]

Xem thêm các từ khác

  • Sự miêu tả tự nhiên

    しぜんびょうしゃ - [自然描写]
  • Sự miệt mài

    むちゅう - [夢中], ぼつにゅう - [没入], せんねん - [専念], うっとり, người thanh niên miệt mài suy ngẫm về chủ đề...
  • Sự miệt thị

    けいべつ - [軽蔑], sự miệt thị độc ác: ひどい軽蔑
  • Sự miễn

    めんじょ - [免除]
  • Sự miễn chức

    めんしょく - [免職], かいしょく - [解職] - [giẢi chỨc], miễn chức bộ trưởng: 大臣を解職される, bị miễn chức (cách...
  • Sự miễn cưỡng

    ふほんい - [不本意]
  • Sự miễn dịch

    めんえき - [免疫]
  • Sự miễn dịch tích cực

    のうどうめんえき - [能動免疫] - [nĂng ĐỘng miỄn dỊch]
  • Sự miễn giảm

    げんめん - [減免] - [giẢm miỄn], miễn giảm lãi suất: 金利の減免, miễn giảm hình phạt: 刑の減免, miễn giảm thuế tài...
  • Sự miễn nhiệm

    かいしょく - [解職] - [giẢi chỨc], bị miễn nhiệm (cách chức) trước khi hết nhiệm kỳ: 任期満了前に解職される
  • Sự miễn phí

    むりょう - [無料]
  • Sự miễn thuế

    めんぜい - [免税], むぜい - [無税], デューティーフリー, cửa hàng miễn thuế: ~ショップ
  • Sự miễn trách

    めんせき - [免責], むほうしゅう - [無報酬], むしょう - [無償]
  • Sự miễn trừ

    めんじょ - [免除]
  • Sự miễn đi lính

    ちょうへいめんじょ - [徴兵免除] - [trƯng binh miỄn trỪ]
  • Sự miễn đặc biệt

    とくめん - [特免] - [ĐẶc miỄn], sự miễn trừ đặc biệt của thánh thần: 神の特免状
  • Sự mong muốn

    よっきゅう - [欲求], よく - [欲], ようぼう - [要望], たのみ - [頼み], いよく - [意欲], sự mong muốn tự nhiên là được...
  • Sự mong mỏi

    よっきゅう - [欲求], sự mong mỏi tự nhiên là được học hành: 学びたいという自然の欲求
  • Sự mua

    こうばい - [購買], かいとり - [買い取り] - [mÃi thỦ], かいいれ - [買い入れ] - [mÃi nhẬp], quảng cáo đó đã thu hút sức...
  • Sự mua bán

    ばいばい - [売買], バーゲン, とりひき - [取引], とりひき - [取り引き], sự trao đổi song phương có lợi cho ~: ~についてお互いに得になるような取引
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top