Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Đánh đố

Động từ

đưa ra để đố, để thử thách hoặc để thách thức
ra đề như thế khác nào đánh đố học sinh

Xem thêm các từ khác

  • Đánh đồng

    Động từ đánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản đánh đồng người tốt với kẻ xấu Đồng...
  • Đánh đồng thiếp

    Động từ thuật phù phép xuất hồn ra khỏi xác để đi vào cõi âm tìm linh hồn người thân đã chết, theo mê tín.
  • Đánh ống

    Động từ cuộn sợi vào cái ống.
  • Đáo hạn

    Động từ đến thời hạn phải trả nợ, phải thanh toán thanh toán nợ đáo hạn
  • Đáo nợ

    Động từ như đảo nợ vay mượn để đáo nợ trái phiếu đến hạn
  • Đáo để

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 quá quắt trong đối xử, không chịu thua kém, nhường nhịn bất cứ ai 2 Phụ từ 2.1 (Khẩu ngữ) quá...
  • Đáp

    Mục lục 1 Động từ 1.1 hạ xuống và dừng lại ở một vị trí nào đó, không bay nữa 2 Động từ 2.1 (Khẩu ngữ) ném mạnh...
  • Đáp số

    Danh từ kết quả của một bài toán tìm không ra đáp số
  • Đáp từ

    Danh từ (Trang trọng) lời đáp lại trong buổi lễ long trọng đọc diễn văn đáp từ
  • Đáp án

    Danh từ phần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi trả lời không đúng đáp...
  • Đáp ứng

    Động từ đáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu yêu cầu không được đáp ứng
  • Đát

    Danh từ (Khẩu ngữ) hạn sử dụng ghi trên hàng hoá (thường là hàng tiêu dùng) hàng đã quá đát chưa hết đát mà đã hỏng
  • Đáy biển mò kim

    như mò kim đáy biển \"Bấy lâu đáy biển mò kim, Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa?\" (TKiều)
  • Đáy bể mò kim

    (Phương ngữ) xem đáy biển mò kim
  • Đâm ba chày củ

    (Khẩu ngữ) có thái độ cản trở, phá ngang công việc của người khác. Đồng nghĩa : đâm ba chẻ củ
  • Đâm ba chẻ củ

    như đâm ba chày củ .
  • Đâm bổ

    Động từ (Khẩu ngữ) nhào từ trên cao xuống chiếc máy bay bốc cháy, đâm bổ xuống sông lao đi, nhanh, mạnh và có phần vội...
  • Đâm chém

    Động từ đâm và chém (nói khái quát).
  • Đâm hông

    Động từ (Khẩu ngữ) chọc tức, thường bằng lời nói nói đâm hông Đồng nghĩa : đâm họng
  • Đâm ra

    Động từ (Khẩu ngữ) trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực thất bại nhiều đâm ra...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top